
Elhadji Malick Tall là tiền đạo 31 tuổi quốc tịch SEN, hiện khoác áo Al Ansar SC.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
170Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
1,06Bàn/90 phút
85Phút/bàn
3/7Sút trúng/sút
100%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
7,77Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Challenge châu Á | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 170 | 2 | 0 | 0 | 7 | 3 | 100% | 41% | 0 | 0 | 7,77 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Challenge châu Á · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 170 phút · điểm TB 7,77
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 3/7
- Sút trong vòng cấm
- 7
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 3
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 1/2/2
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 16/16 (100%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 1/1 (100%)
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 5
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 5/12 (41%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 4
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 8
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/10/2026 | Cúp Challenge châu Á | @ Paro FC | T 2-1 | 80 | 2 | 0 | 5 | 3 | 3 | 10/10 | 2 | 3/7 | — | 9,54 |
| 17/10/2026 | Cúp Challenge châu Á | vs Al-Ittihad Ahli of Aleppo | T 2-0 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 6/6 | 0 | 2/5 | — | 6,00 |
| 19/04/2026 | Cúp Challenge châu Á | vs Muras United FC | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 2 | 12/18 | 0 | 7/14 | — | 6,47 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/12/2022 | 27 | 400 nghìn € |
| 26/07/2023 | 28 | 450 nghìn € |
| 11/12/2023 | 28 | 450 nghìn € |
| 27/06/2024 | 29 | 500 nghìn € |
| 02/01/2025 | 29 | 500 nghìn € |
| 28/12/2025 | 30 | 400 nghìn € |
| 20/07/2026 | 31 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 350 nghìn €.