
Eggert Gunnthor Jonsson là tiền vệ 38 tuổi quốc tịch ISL, hiện khoác áo KFA Austfjarda.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (27 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/09/2007 | 19 | 350 nghìn € |
| 26/10/2008 | 20 | 750 nghìn € |
| 20/01/2009 | 20 | 1,4 triệu € |
| 03/11/2009 | 21 | 1,4 triệu € |
| 04/03/2010 | 21 | 1,5 triệu € |
| 21/10/2010 | 22 | 1,5 triệu € |
| 10/07/2011 | 22 | 1,5 triệu € |
| 05/02/2012 | 23 | 1,5 triệu € |
| 23/06/2012 | 23 | 1,0 triệu € |
| 01/03/2013 | 24 | 750 nghìn € |
| 11/07/2013 | 24 | 600 nghìn € |
| 29/05/2016 | 27 | 500 nghìn € |
| 26/03/2017 | 28 | 400 nghìn € |
| 20/06/2017 | 28 | 350 nghìn € |
| 17/12/2017 | 29 | 350 nghìn € |
| 01/06/2018 | 29 | 350 nghìn € |
| 20/12/2018 | 30 | 350 nghìn € |
| 07/06/2019 | 30 | 400 nghìn € |
| 08/09/2019 | 31 | 350 nghìn € |
| 21/12/2019 | 31 | 350 nghìn € |
| 07/04/2020 | 31 | 300 nghìn € |
| 30/07/2020 | 31 | 300 nghìn € |
| 30/11/2020 | 32 | 300 nghìn € |
| 15/10/2021 | 33 | 200 nghìn € |
| 14/12/2022 | 34 | 100 nghìn € |
| 07/12/2023 | 35 | 75 nghìn € |
| 06/03/2024 | 35 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2012; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 16/02/2024 | Hafnarfjordur | KFA Austfjarda | Chuyển nhượng | — |
| 06/08/2020 | Sonderjyske | Hafnarfjordur | Chuyển nhượng | — |
| 29/01/2017 | Fleetwood Town | Sonderjyske | Chuyển nhượng | — |
| 07/07/2015 | FC Vestsjaelland | Fleetwood Town | Chuyển nhượng | — |
| 20/01/2015 | Free player | FC Vestsjaelland | Chuyển nhượng | — |
| 21/07/2014 | CF Os Belenenses | Free player | Trở lại | — |
| 11/07/2013 | Wolverhampton Wanderers | CF Os Belenenses | Chuyển nhượng | — |
| 11/12/2012 | Charlton Athletic | Wolverhampton Wanderers | Cho mượn | — |
| 08/11/2012 | Wolverhampton Wanderers | Charlton Athletic | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2011 | Heart of Midlothian | Wolverhampton Wanderers | Hết hạn mượn 0.3M € | 300 nghìn € |
| 06/07/2005 | KF Fjardabyggdar | Heart of Midlothian | Chuyển nhượng | — |