
Edson Martinho Silva
25Tuổi
192Chiều cao (cm)
78Cân nặng (kg)
250 nghìn €Giá trị
Edson Martinho Silva là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch GBS, hiện khoác áo Spartak Varna.
Tiểu sử Edson Martinho Silva
Tiền vệ của Spartak Varna là Edson Martinho Silva, ở tuổi 25 và mang quốc tịch Guinea-Bissau. Mùa 2026-2027 ghi nhận 3 trận tại Bulgarian First League với 80 phút thi đấu. Chiều cao 192 cm, cân nặng 78 kg và thuận chân phải. Giá trị thị trường được ghi nhận ở mức 250 nghìn €, hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Chuyển nhượng gần nhất là từ Botev Plovdiv sang Spartak Varna vào ngày 07/09/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
0Đá chính
80Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bulgarian First League | 2026-2027 | — | 3 | 0 | 80 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bulgarian First League · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 80 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 30/08/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/10/2025 | Vòng loại World Cup châu Phi | @ Ai Cập | B 0-1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,55 |
| 08/10/2025 | Vòng loại World Cup châu Phi | @ Ethiopia | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/09/2025 | Vòng loại World Cup châu Phi | vs Djibouti | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 04/09/2025 | Vòng loại World Cup châu Phi | vs Sierra Leone | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/05/2023 | 22 | 25 nghìn € |
| 27/12/2023 | 22 | 25 nghìn € |
| 16/05/2024 | 23 | 25 nghìn € |
| 08/12/2024 | 23 | 75 nghìn € |
| 28/05/2025 | 24 | 150 nghìn € |
| 22/12/2025 | 24 | 150 nghìn € |
| 21/05/2026 | 25 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 250 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 07/09/2026 | Botev Plovdiv | Spartak Varna | Chuyển nhượng | — |
| 28/01/2026 | Enosis Neon Paralimniou | Botev Plovdiv | Chuyển nhượng | — |
| 07/08/2024 | Nea Salamis | Enosis Neon Paralimniou | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2024 | Olympiakos Nicosia FC | Nea Salamis | Cho mượn | — |
| 31/01/2024 | Nea Salamis | Olympiakos Nicosia FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2023 | Free player | Nea Salamis | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Sporting CP U23 | Free player | Trở lại | — |
| 30/06/2021 | Sporting CP B | Sporting CP U23 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2020 | Sporting CP U19 | Sporting CP B | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | GD Alcochetense U19 | Sporting CP U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Gil Vicente U17 | GD Alcochetense U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Vitória Setúbal FC U17 | Gil Vicente U17 | Chuyển nhượng | — |