
Dylan De Bruycker là tiền vệ 28 tuổi quốc tịch PHI, hiện khoác áo Manila Digger FC.
Tiểu sử Dylan De Bruycker
Quốc tịch Philippines, 28 tuổi, Dylan De Bruycker là tiền vệ của Manila Digger FC. Cầu thủ sinh ngày 05/12/1997, cao 180 cm và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, Dylan De Bruycker có 4 trận, 313 phút thi đấu, 1 bàn thắng và 3 kiến tạo, với điểm trung bình 7,51. Ở Cúp Shopee, cầu thủ có 2 trận và 3 kiến tạo; ở Cúp Challenge châu Á, có 2 trận và 1 bàn thắng. Giá trị thị trường được ghi là 75 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 150 nghìn € trong năm 2023.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
4Trận ra sân
4Đá chính
313Phút
1Bàn thắng
3Kiến tạo
0,29Bàn/90 phút
313Phút/bàn
6/12Sút trúng/sút
84%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
7,51Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Shopee | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 179 | 0 | 0 | 3 | 8 | 3 | 84% | 30% | 1 | 0 | 7,76 |
| Cúp Challenge châu Á | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 134 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | 83% | 33% | 0 | 0 | 7,26 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Shopee · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 179 phút · điểm TB 7,76
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 3
- Sút / trúng đích
- 3/8
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 5
- Dội khung gỗ
- 1
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/1
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 60/71 (84%)
- Chuyền quyết định
- 7
- Tạt bóng chính xác
- 5/14 (35%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/4 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 4
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 7/23 (30%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 5 / 15
- Bị tước bóng
- 5
- Mất quyền kiểm soát
- 32
- Phạm lỗi
- 7
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/09/2026
Cúp Challenge châu Á · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 134 phút · điểm TB 7,26
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 3/4
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 51/61 (83%)
- Chuyền quyết định
- 3
- Tạt bóng chính xác
- 4/12 (33%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/2 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/6 (33%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 4
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 23
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Cúp Challenge châu Á | @ Hang Yuan Football Club | H 1-1 | 73 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 28/34 | 1 | 2/4 | — | 6,33 |
| 18/10/2026 | Cúp Challenge châu Á | vs Kasuka FC | T 5-0 | 61 | 1 | 0 | 4 | 3 | 2 | 23/27 | 0 | 0/2 | — | 8,19 |
| 12/09/2026 | Cúp Shopee | @ Kasuka FC | T 4-1 | 90 | 0 | 1 | 2 | 1 | 2 | 25/32 | 1 | 3/10 | — | 6,93 |
| 04/09/2026 | Cúp Shopee | vs Kasuka FC | T 5-1 | 89 | 0 | 2 | 6 | 2 | 5 | 35/39 | 1 | 4/13 | V | 8,60 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/06/2021 | 23 | 125 nghìn € |
| 09/01/2022 | 24 | 125 nghìn € |
| 14/08/2022 | 24 | 150 nghìn € |
| 22/01/2023 | 25 | 150 nghìn € |
| 16/08/2023 | 25 | 125 nghìn € |
| 15/02/2024 | 26 | 125 nghìn € |
| 15/10/2024 | 26 | 100 nghìn € |
| 22/05/2025 | 27 | 50 nghìn € |
| 21/12/2025 | 28 | 75 nghìn € |
| 14/05/2026 | 28 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 27/08/2026 | Ayutthaya United | Manila Digger FC | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2026 | Sisaket United | Ayutthaya United | Cho mượn | — |
| 12/01/2026 | Ayutthaya United | Sisaket United | Chuyển nhượng | — |
| 04/07/2025 | Manila Digger FC | Ayutthaya United | Chuyển nhượng | — |
| 14/02/2025 | Free player | Manila Digger FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2023 | Bhayangkara Presisi Indonesia FC | Free player | Trở lại | — |
| 30/06/2023 | Nakhon Ratchasima Mazda FC | Bhayangkara Presisi Indonesia FC | Chuyển nhượng | — |
| 09/12/2021 | Kaya FC-Iloilo | Nakhon Ratchasima Mazda FC | Chuyển nhượng | — |
| 09/10/2020 | United City FC | Kaya FC-Iloilo | Chuyển nhượng | — |
| 20/01/2019 | Aguilas-UMak FC | United City FC | Chuyển nhượng | — |
| 05/04/2017 | Free player | Aguilas-UMak FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Club Brugge Youth | Jong Essevee | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2010 | KAA Gent Youth | Club Brugge Youth | Chuyển nhượng | — |