
dragan ceran là tiền đạo 39 tuổi quốc tịch SRB, hiện khoác áo FK Andijon.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (30 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/02/2006 | 18 | 1,0 triệu € |
| 17/04/2007 | 19 | 600 nghìn € |
| 21/02/2009 | 21 | 250 nghìn € |
| 14/10/2009 | 22 | 450 nghìn € |
| 04/11/2010 | 23 | 800 nghìn € |
| 18/04/2011 | 23 | 750 nghìn € |
| 01/11/2011 | 24 | 600 nghìn € |
| 25/11/2012 | 25 | 500 nghìn € |
| 24/05/2016 | 28 | 400 nghìn € |
| 29/11/2016 | 29 | 600 nghìn € |
| 14/07/2017 | 29 | 750 nghìn € |
| 30/11/2017 | 30 | 1,0 triệu € |
| 19/05/2018 | 30 | 800 nghìn € |
| 28/12/2018 | 31 | 750 nghìn € |
| 27/06/2019 | 31 | 1,0 triệu € |
| 28/12/2019 | 32 | 1,2 triệu € |
| 07/04/2020 | 32 | 950 nghìn € |
| 31/08/2020 | 32 | 850 nghìn € |
| 27/12/2020 | 33 | 750 nghìn € |
| 14/07/2021 | 33 | 600 nghìn € |
| 09/12/2021 | 34 | 550 nghìn € |
| 20/06/2022 | 34 | 500 nghìn € |
| 22/11/2022 | 35 | 450 nghìn € |
| 01/06/2023 | 35 | 400 nghìn € |
| 03/12/2023 | 36 | 300 nghìn € |
| 26/06/2024 | 36 | 250 nghìn € |
| 02/12/2024 | 37 | 200 nghìn € |
| 15/06/2025 | 37 | 200 nghìn € |
| 03/12/2025 | 38 | 175 nghìn € |
| 12/05/2026 | 38 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,2 triệu € vào năm 2019; hiện tại 150 nghìn €.