
Dmitriy·Lisakovich là tiền vệ 27 tuổi quốc tịch BLR, hiện khoác áo Dnepr Mogilev.
Tiểu sử Dmitriy·Lisakovich
Tiền vệ người Belarus Dmitriy·Lisakovich, 27 tuổi, hiện thi đấu cho Dnepr Mogilev. Trong mùa 2026, cầu thủ ghi 2 bàn và có 1 kiến tạo sau 6 trận tại Ngoại hạng Belarus; tại Belarusian Cup có 2 trận. Thông tin chuyển nhượng ghi nhận việc gia nhập Dnepr Mogilev từ FC Gomel vào ngày 12/08/2026, trước đó là chuyển từ Dinamo Brest sang FC Gomel ngày 22/01/2026. Giá trị thị trường hiện là 350 nghìn €, hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2027; cao 167 cm, nặng 72 kg, thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
9Trận ra sân
8Đá chính
118Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
1,53Bàn/90 phút
59Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Belarusian Cup | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 118 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Ngoại hạng Belarus | 2026 | — | 7 | 7 | 0 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Belarusian Cup · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 118 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/07/2026
Ngoại hạng Belarus · mùa 2026 · 7 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/06/2021 | 21 | 50 nghìn € |
| 08/12/2021 | 22 | 75 nghìn € |
| 16/06/2022 | 22 | 150 nghìn € |
| 29/11/2022 | 23 | 250 nghìn € |
| 10/07/2023 | 23 | 300 nghìn € |
| 05/12/2023 | 24 | 350 nghìn € |
| 01/07/2024 | 24 | 300 nghìn € |
| 13/11/2024 | 25 | 225 nghìn € |
| 18/06/2025 | 25 | 300 nghìn € |
| 07/12/2025 | 26 | 250 nghìn € |
| 28/06/2026 | 26 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 350 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 12/08/2026 | FC Gomel | Dnepr Mogilev | Chuyển nhượng | — |
| 22/01/2026 | Dinamo Brest | FC Gomel | Chuyển nhượng | — |
| 08/07/2025 | FC Minsk | Dinamo Brest | Chuyển nhượng | — |
| 09/02/2025 | FC Shakhtyor Karagandy | FC Minsk | Chuyển nhượng | — |
| 03/07/2024 | FC Torpedo Zhodino | FC Shakhtyor Karagandy | Chuyển nhượng | — |
| 10/01/2023 | FK Isloch Minsk | FC Torpedo Zhodino | Chuyển nhượng | — |
| 22/02/2021 | Unknown | FK Isloch Minsk | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2019 | Torpedo Minsk | Unknown | Chuyển nhượng Free | — |
| 31/07/2018 | Nemanets Uzda | Torpedo Minsk | Chuyển nhượng Free | — |
| 28/02/2018 | Krumkachi Minsk | Nemanets Uzda | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Krumkachi II | Krumkachi Minsk | Chuyển nhượng | — |