
Dilan Saavedra là tiền vệ 20 tuổi quốc tịch BOL, hiện khoác áo The Strongest.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
14Trận ra sân
12Đá chính
1.031Phút
1Bàn thắng
3Kiến tạo
0,09Bàn/90 phút
1031Phút/bàn
3/6Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,55Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Bolivia | 2026 | — | 9 | 7 | 600 | 1 | 0 | 3 | 4 | 2 | 82% | 45% | 2 | 0 | 6,57 |
| Bolivian Copa LFPB | 2026 | — | 5 | 5 | 431 | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 79% | 44% | 0 | 0 | 6,52 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Bolivia · mùa 2026 · 9 trận ra sân, 600 phút · điểm TB 6,57
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 3
- Sút / trúng đích
- 2/4
- Sút trong vòng cấm
- 4
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 3/9
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 159/193 (82%)
- Chuyền quyết định
- 9
- Tạt bóng chính xác
- 3/10 (30%)
- Chuyền dài chính xác
- 6/18 (33%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/9
- Cắt bóng
- 5
- Phá bóng
- 12
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 20/44 (45%)
- Không chiến thắng / thua
- 6 / 4
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 14 / 20
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 65
- Phạm lỗi
- 7
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Bolivian Copa LFPB · mùa 2026 · 5 trận ra sân, 431 phút · điểm TB 6,52
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/2
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 3/7
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 2
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 129/162 (79%)
- Chuyền quyết định
- 7
- Tạt bóng chính xác
- 1/5 (20%)
- Chuyền dài chính xác
- 16/28 (57%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/6
- Cắt bóng
- 5
- Phá bóng
- 9
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 13/29 (44%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 11 / 11
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 53
- Phạm lỗi
- 6
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 08/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/10/2026 | Primera División Bolivia | vs Always Ready | T 2-1 | 70 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 14/19 | 4 | 5/10 | — | 6,31 |
| 12/10/2026 | Primera División Bolivia | @ Real Potosi | B 0-1 | 89 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 11/16 | 2 | 3/8 | V | 5,96 |
| 08/10/2026 | Bolivian Copa LFPB | @ Club Guabira | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 37/46 | 2 | 3/6 | — | 6,22 |
| 04/10/2026 | Bolivian Copa LFPB | vs Universitario De Vinto | T 5-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 01/10/2026 | Bolivian Copa LFPB | @ Oriente Petrolero | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 13/20 | 0 | 3/6 | — | 6,00 |
| 27/09/2026 | Bolivian Copa LFPB | vs Club Guabira | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 49/58 | 0 | 2/4 | — | 6,91 |
| 21/09/2026 | Bolivian Copa LFPB | vs Bolivar | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 13/16 | 3 | 3/7 | — | 6,38 |
| 16/09/2026 | Primera División Bolivia | @ Academia del Balompié Boliviano | T 2-1 | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2 | 26/30 | 1 | 2/3 | — | 7,13 |
| 13/09/2026 | Primera División Bolivia | vs Real Oruro | T 5-0 | 71 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | 22/25 | 1 | 4/8 | — | 6,97 |
| 07/09/2026 | Primera División Bolivia | vs Real Tomayapo | T 3-1 | 90 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 27/33 | 0 | 1/6 | — | 7,54 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/12/2024 | 18 | 125 nghìn € |
| 26/06/2025 | 19 | 125 nghìn € |
| 10/12/2025 | 19 | 75 nghìn € |
| 17/05/2026 | 20 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 50 nghìn €.