
Denis Levitskiy là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch BLR, hiện khoác áo Dinamo Brest.
Tiểu sử Denis Levitskiy
Denis Levitskiy là hậu vệ của câu lạc bộ Dinamo Brest, mang quốc tịch Belarus và hiện 29 tuổi. Cao 185 cm, thuận chân trái, hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 30/12/2026. Trong mùa 2026-2027, ở 22 trận với 374 phút thi đấu, cầu thủ ghi 1 bàn và có 2 kiến tạo. Giá trị thị trường hiện là 200 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 350 nghìn € (2024). Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 31/12/2025, khi cầu thủ rời FK Vitebsk để gia nhập Dinamo Brest.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
23Trận ra sân
17Đá chính
374Phút
1Bàn thắng
2Kiến tạo
0,24Bàn/90 phút
374Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Belarusian Cup | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Ngoại hạng Belarus | 2026 | — | 22 | 17 | 360 | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Belarusian Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 14 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 27/07/2026
Ngoại hạng Belarus · mùa 2026 · 22 trận ra sân, 360 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (20 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/11/2016 | 19 | 100 nghìn € |
| 04/07/2017 | 20 | 50 nghìn € |
| 29/11/2017 | 20 | 100 nghìn € |
| 31/05/2018 | 21 | 100 nghìn € |
| 03/12/2018 | 21 | 100 nghìn € |
| 24/07/2019 | 22 | 200 nghìn € |
| 08/12/2019 | 22 | 150 nghìn € |
| 02/07/2020 | 23 | 100 nghìn € |
| 07/12/2020 | 23 | 200 nghìn € |
| 24/06/2021 | 24 | 250 nghìn € |
| 08/12/2021 | 24 | 350 nghìn € |
| 29/05/2022 | 25 | 300 nghìn € |
| 07/12/2022 | 25 | 300 nghìn € |
| 18/06/2023 | 26 | 275 nghìn € |
| 05/12/2023 | 26 | 225 nghìn € |
| 01/07/2024 | 27 | 300 nghìn € |
| 05/12/2024 | 27 | 350 nghìn € |
| 18/06/2025 | 28 | 300 nghìn € |
| 07/12/2025 | 28 | 200 nghìn € |
| 28/06/2026 | 29 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 31/12/2025 | FK Vitebsk | Dinamo Brest | Chuyển nhượng | — |
| 08/01/2025 | FC Torpedo Zhodino | FK Vitebsk | Chuyển nhượng | — |
| 06/07/2023 | SKA Khabarovsk | FC Torpedo Zhodino | Chuyển nhượng | — |
| 12/01/2022 | FC Gomel | SKA Khabarovsk | Chuyển nhượng | — |
| 12/01/2021 | FC Torpedo Zhodino | FC Gomel | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2020 | FC Belshina Babruisk | FC Torpedo Zhodino | Cho mượn | — |
| 08/07/2020 | FC Torpedo Zhodino | FC Belshina Babruisk | Chuyển nhượng | — |
| 21/07/2018 | Dnepr Mogilev | FC Torpedo Zhodino | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2014 | Dnepr Mogilev II | Dnepr Mogilev | Chuyển nhượng | — |