
Deni Alar là tiền đạo 36 tuổi quốc tịch AUT, hiện khoác áo SV Gloggnitz.
Tiểu sử Deni Alar
Mang quốc tịch Austria, Deni Alar 36 tuổi là tiền đạo của SV Gloggnitz. Tại Austrian 3.Liga, Deni Alar có 6 trận ra sân với 420 phút thi đấu trong mùa 2026-2027. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 2,5 triệu € vào năm 2018, và hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Cầu thủ cao 185 cm, nặng 78 kg và thuận chân trái. Chuyển nhượng mới nhất được ghi nhận ngày 30/06/2026, từ Admira Wacker sang SV Gloggnitz.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (47 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 18/03/2007 | 17 | 50 nghìn € |
| 22/08/2007 | 17 | 75 nghìn € |
| 01/12/2008 | 18 | 100 nghìn € |
| 05/10/2009 | 19 | 225 nghìn € |
| 07/01/2010 | 19 | 350 nghìn € |
| 21/06/2010 | 20 | 400 nghìn € |
| 30/09/2010 | 20 | 500 nghìn € |
| 27/12/2010 | 20 | 650 nghìn € |
| 21/06/2011 | 21 | 800 nghìn € |
| 29/12/2011 | 21 | 750 nghìn € |
| 29/05/2012 | 22 | 800 nghìn € |
| 23/09/2012 | 22 | 1,3 triệu € |
| 18/12/2012 | 22 | 1,5 triệu € |
| 03/06/2013 | 23 | 1,5 triệu € |
| 26/12/2013 | 23 | 1,5 triệu € |
| 19/06/2014 | 24 | 1,5 triệu € |
| 20/10/2014 | 24 | 1,0 triệu € |
| 10/01/2015 | 24 | 1,0 triệu € |
| 16/06/2015 | 25 | 800 nghìn € |
| 28/12/2015 | 25 | 750 nghìn € |
| 31/05/2016 | 26 | 500 nghìn € |
| 05/10/2016 | 26 | 1,0 triệu € |
| 21/12/2016 | 26 | 1,0 triệu € |
| 01/06/2017 | 27 | 1,5 triệu € |
| 01/01/2018 | 27 | 2,0 triệu € |
| 13/06/2018 | 28 | 2,5 triệu € |
| 18/12/2018 | 28 | 1,5 triệu € |
| 02/06/2019 | 29 | 800 nghìn € |
| 01/02/2020 | 30 | 700 nghìn € |
| 07/04/2020 | 30 | 550 nghìn € |
| 21/07/2020 | 30 | 500 nghìn € |
| 20/12/2020 | 30 | 350 nghìn € |
| 01/06/2021 | 31 | 250 nghìn € |
| 30/11/2021 | 31 | 150 nghìn € |
| 04/02/2022 | 32 | — |
| 13/07/2022 | 32 | 75 nghìn € |
| 16/11/2022 | 32 | 75 nghìn € |
| 04/06/2023 | 33 | 75 nghìn € |
| 04/12/2023 | 33 | 250 nghìn € |
| 10/03/2024 | 34 | 300 nghìn € |
| 27/05/2024 | 34 | 250 nghìn € |
| 09/12/2024 | 34 | 225 nghìn € |
| 29/05/2025 | 35 | 200 nghìn € |
| 21/09/2025 | 35 | 150 nghìn € |
| 14/12/2025 | 35 | 100 nghìn € |
| 17/05/2026 | 36 | 100 nghìn € |
| 30/06/2026 | 36 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 2,5 triệu € vào năm 2018; hiện tại —.