Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

David·McKay

SpartansHậu vệSCO
28Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
—Giá trị

David·McKay là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch SCO, hiện khoác áo Spartans.

Tiểu sử David·McKay

David·McKay là hậu vệ thi đấu cho Spartans, quốc tịch Scotland, sinh ngày 17/06/1998 và 28 tuổi. Trong mùa 2026-2027, anh ra sân 9 trận với 685 phút thi đấu và điểm trung bình 6,22. Giá trị cao nhất được ghi nhận là 100 nghìn € (2022). Lần chuyển nhượng gần nhất là ngày 01/07/2026, từ Alloa Athletic đến Spartans, trước đó anh chuyển từ Queen of South đến Alloa Athletic ngày 30/06/2023.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải

9Trận ra sân
9Đá chính
685Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/3Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
6,22Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Cúp Liên đoàn Scotland2026-2027—4433600000——105,99
Scottish League Two2026-2027—3321300011——106,27
Scottish Bells Challenge Cup2026-2027—2213600021——106,63

Chỉ số chi tiết từng giải

Cúp Liên đoàn Scotland · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 336 phút · điểm TB 5,99

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/2
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
3
Bị phạm lỗi
2

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 26/08/2026

Scottish League Two · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 213 phút · điểm TB 6,27

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/1
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/4
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
4

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 15/08/2026

Scottish Bells Challenge Cup · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 136 phút · điểm TB 6,63

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
1/2
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/1
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
1

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 26/08/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của David·McKay · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
26/08/2026Scottish Bells Challenge Cupvs Hearts BT 5-04600210—0——7,21
15/08/2026Scottish League Two@ StranraerB 0-15400000—0——6,50
12/08/2026Scottish Bells Challenge Cup@ East FifeH 2-29000000—0—V6,05
08/08/2026Scottish League Twovs Edinburgh CityH 2-26900000—0——5,90
01/08/2026Scottish League Two@ Annan Athletic FCT 4-29000110—0—V6,40
25/07/2026Cúp Liên đoàn Scotland@ MontroseT 2-09000000—0—V6,65
22/07/2026Cúp Liên đoàn Scotland@ Dundee UnitedB 0-49000000—0——5,70
15/07/2026Cúp Liên đoàn Scotlandvs Stirling AlbionB 1-39000000—0——5,90
11/07/2026Cúp Liên đoàn Scotlandvs ArbroathB 1-26600000—0——5,70
16/05/2026Scottish League One@ StenhousemuirT 1-0dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2016: 25 nghìn €2018: —2020: 100 nghìn €2021: 100 nghìn €2021: 100 nghìn €2022: 100 nghìn €2022: —20162022
Bảng số liệu (7 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
20/11/20161825 nghìn €
13/01/201819—
20/07/202022100 nghìn €
17/01/202122100 nghìn €
02/06/202122100 nghìn €
30/05/202223100 nghìn €
03/10/202224—

Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2022; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
01/07/2026Alloa AthleticSpartansChuyển nhượng—
30/06/2023Queen of SouthAlloa AthleticChuyển nhượng—
30/06/2022Raith RoversQueen of SouthChuyển nhượng—
31/12/2021Edinburgh CityRaith RoversCho mượn—
29/09/2021Raith RoversEdinburgh CityChuyển nhượng—
30/06/2017Raith Rovers ReservesRaith RoversChuyển nhượng—
29/10/2016MontroseRaith Rovers ReservesCho mượn—
30/08/2016Raith Rovers ReservesMontroseChuyển nhượng—
15/03/2016Free playerRaith Rovers ReservesChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com