
David Htan là hậu vệ 36 tuổi quốc tịch MYA, hiện khoác áo Yangon United.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,00Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Challenge châu Á | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 81% | 50% | 0 | 0 | 6,00 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Challenge châu Á · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,00
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 30/37 (81%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/2 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/4 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/4 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 1 / 2
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 14
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Chỉ số 5 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Cúp Challenge châu Á | @ Borneo FC Samarinda | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 30/37 | 0 | 2/4 | — | 6,00 |
| 11/06/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Triều Tiên | B 1-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/06/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Nhật Bản | B 0-5 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 27/03/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | @ Syria | B 0-7 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,40 |
| 21/03/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Syria | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 05/04/2017 | 26 | 150 nghìn € |
| 05/02/2018 | 27 | 100 nghìn € |
| 15/07/2018 | 28 | 50 nghìn € |
| 28/11/2019 | 29 | 50 nghìn € |
| 29/12/2021 | 31 | 100 nghìn € |
| 12/12/2022 | 32 | 150 nghìn € |
| 27/08/2023 | 33 | 150 nghìn € |
| 17/12/2023 | 33 | 150 nghìn € |
| 22/12/2024 | 34 | 125 nghìn € |
| 12/05/2025 | 35 | 100 nghìn € |
| 01/12/2025 | 35 | 75 nghìn € |
| 07/05/2026 | 35 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 50 nghìn €.