
darius stankevicius là tiền vệ 22 tuổi, hiện khoác áo FK Zalgiris Vilnius.
Tiểu sử darius stankevicius
darius stankevicius là tiền vệ thi đấu cho FK Zalgiris Vilnius, mang quốc tịch Lithuania, sinh ngày 10/06/2004 và hiện 22 tuổi. Mùa 2025-2026, cầu thủ ra sân 5 trận với tổng 449 phút thi đấu tại Vòng loại U21 châu Âu và đạt điểm trung bình 6,25. Giá trị thị trường hiện là 150 nghìn €, cao nhất từng được ghi nhận là 300 nghìn € vào năm 2025. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Suduva về FK Zalgiris Vilnius ngày 31/12/2025, sau khi chuyển sang Suduva ngày 30/01/2025. Hợp đồng hiện có hiệu lực đến 14/11/2028 và cầu thủ thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2025-2026 · tổng hợp 1 giải
5Trận ra sân
5Đá chính
449Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/2Sút trúng/sút
89%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,25Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng loại U21 châu Âu | 2025-2026 | — | 5 | 5 | 449 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 89% | 54% | 1 | 0 | 6,25 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Vòng loại U21 châu Âu · mùa 2025-2026 · 5 trận ra sân, 449 phút · điểm TB 6,25
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/2
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 59/66 (89%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 2/5 (40%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 6/11 (54%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 5
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 8
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/06/2023 | 19 | 50 nghìn € |
| 28/11/2023 | 19 | 175 nghìn € |
| 18/06/2024 | 20 | 175 nghìn € |
| 28/11/2024 | 20 | 200 nghìn € |
| 12/06/2025 | 21 | 250 nghìn € |
| 24/11/2025 | 21 | 300 nghìn € |
| 10/06/2026 | 22 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 31/12/2025 | Suduva | FK Zalgiris Vilnius | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2025 | FK Zalgiris Vilnius | Suduva | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2024 | FK Zalgiris Vilnius B | FK Zalgiris Vilnius | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2024 | Suduva | FK Zalgiris Vilnius B | Cho mượn | — |
| 20/02/2023 | FK Zalgiris Vilnius B | Suduva | Chuyển nhượng 0.014M € | 14 nghìn € |
| 31/12/2022 | FK Zalgiris Vilnius C | FK Zalgiris Vilnius B | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ52
- Kỹ thuật50
- Tư duy65
- Sức mạnh36
- Thể lực34