
Daniel Sundgren là hậu vệ 35 tuổi quốc tịch SWE, hiện khoác áo Degerfors IF.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (34 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/06/2009 | 18 | 50 nghìn € |
| 06/03/2010 | 19 | 25 nghìn € |
| 29/08/2010 | 19 | 50 nghìn € |
| 09/08/2012 | 21 | 75 nghìn € |
| 21/07/2013 | 22 | 125 nghìn € |
| 30/03/2014 | 23 | 125 nghìn € |
| 02/08/2014 | 23 | 125 nghìn € |
| 13/11/2014 | 23 | 125 nghìn € |
| 31/03/2015 | 24 | 125 nghìn € |
| 13/06/2015 | 24 | 125 nghìn € |
| 02/12/2015 | 25 | 175 nghìn € |
| 16/06/2016 | 25 | 350 nghìn € |
| 10/12/2016 | 26 | 600 nghìn € |
| 19/06/2017 | 26 | 750 nghìn € |
| 16/11/2017 | 26 | 800 nghìn € |
| 19/06/2018 | 27 | 800 nghìn € |
| 15/01/2019 | 28 | 1,0 triệu € |
| 27/06/2019 | 28 | 1,2 triệu € |
| 22/09/2019 | 28 | 800 nghìn € |
| 17/12/2019 | 29 | 600 nghìn € |
| 07/04/2020 | 29 | 475 nghìn € |
| 03/08/2020 | 29 | 500 nghìn € |
| 11/02/2021 | 30 | 600 nghìn € |
| 31/10/2021 | 30 | 700 nghìn € |
| 08/06/2022 | 31 | 700 nghìn € |
| 19/12/2022 | 32 | 700 nghìn € |
| 28/05/2023 | 32 | 600 nghìn € |
| 21/12/2023 | 33 | 450 nghìn € |
| 16/06/2024 | 33 | 300 nghìn € |
| 17/12/2024 | 34 | 250 nghìn € |
| 22/05/2025 | 34 | 200 nghìn € |
| 18/11/2025 | 34 | 175 nghìn € |
| 29/03/2026 | 35 | 150 nghìn € |
| 28/06/2026 | 35 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,2 triệu € vào năm 2019; hiện tại 125 nghìn €.