
Daniel Bozhinovski là thủ môn 37 tuổi quốc tịch MKD, hiện khoác áo Sileks.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| North Macedonia First Football League | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
North Macedonia First Football League · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Dinamo Minsk | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Dinamo Minsk | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 18/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Decic Tuzi | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 11/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Decic Tuzi | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (23 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/07/2014 | 25 | 200 nghìn € |
| 13/12/2014 | 25 | 100 nghìn € |
| 06/07/2015 | 25 | 100 nghìn € |
| 16/12/2015 | 26 | 250 nghìn € |
| 24/05/2016 | 26 | 150 nghìn € |
| 13/12/2016 | 27 | 150 nghìn € |
| 16/06/2017 | 27 | 150 nghìn € |
| 13/12/2017 | 28 | 150 nghìn € |
| 25/05/2018 | 28 | 200 nghìn € |
| 11/12/2018 | 29 | 250 nghìn € |
| 28/05/2019 | 29 | 150 nghìn € |
| 11/12/2019 | 30 | 200 nghìn € |
| 18/12/2020 | 31 | 150 nghìn € |
| 17/05/2021 | 31 | 100 nghìn € |
| 14/12/2022 | 33 | 100 nghìn € |
| 18/05/2023 | 33 | 100 nghìn € |
| 13/12/2023 | 34 | 100 nghìn € |
| 21/05/2024 | 34 | 100 nghìn € |
| 16/10/2024 | 35 | 50 nghìn € |
| 16/12/2024 | 35 | 25 nghìn € |
| 22/05/2025 | 35 | 10 nghìn € |
| 17/12/2025 | 36 | 10 nghìn € |
| 10/06/2026 | 36 | 10 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2018; hiện tại 10 nghìn €.