
Dan jambor là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch CZE, hiện khoác áo Hodonin Sardice.
Tiểu sử Dan jambor
Dan jambor là tiền vệ 26 tuổi, hiện thi đấu cho Hodonin Sardice và mang quốc tịch Czech Republic. Với chiều cao 169 cm, cầu thủ đã ghi 2 bàn sau 12 trận tại Czech Third League. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 100 nghìn € vào năm 2023. Thương vụ gần nhất trong hồ sơ là việc gia nhập Hodonin Sardice từ SK Hanácká Slavia Kroměříž vào ngày 02/07/2025. Trước đó, vào ngày 30/01/2025, cầu thủ chuyển từ Blansko sang SK Hanácká Slavia Kroměříž.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
12Trận ra sân
8Đá chính
719Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,25Bàn/90 phút
359Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Czech Third League | 2026-2027 | — | 12 | 8 | 719 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Czech Third League · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 719 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/12/2018 | 19 | 100 nghìn € |
| 11/10/2021 | 21 | 100 nghìn € |
| 25/12/2021 | 22 | 100 nghìn € |
| 21/06/2022 | 22 | 100 nghìn € |
| 19/06/2023 | 23 | 100 nghìn € |
| 18/10/2023 | 23 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 02/07/2025 | SK Hanácká Slavia Kroměříž | Hodonin Sardice | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2025 | Blansko | SK Hanácká Slavia Kroměříž | Chuyển nhượng | — |
| 26/07/2023 | Vyskov | Blansko | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2023 | SK Hanácká Slavia Kroměříž | Vyskov | Cho mượn | — |
| 20/07/2022 | Vyskov | SK Hanácká Slavia Kroměříž | Chuyển nhượng | — |
| 25/03/2020 | FC Zbrojovka Brno B | Vyskov | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2019 | SK Artis Brno | FC Zbrojovka Brno B | Cho mượn | — |
| 07/03/2019 | FC Zbrojovka Brno | SK Artis Brno | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Brno U19 | FC Zbrojovka Brno | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | FC Zbrojovka Brno U17 | Brno U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | Zbrojovka Brno Youth | FC Zbrojovka Brno U17 | Chuyển nhượng | — |