Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Cui Xinglong

Chengdu Rongcheng BTiền vệCHN
21Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
—Giá trị

Cui Xinglong là tiền vệ 21 tuổi quốc tịch CHN, hiện khoác áo Chengdu Rongcheng B.

Tiểu sử Cui Xinglong

Cui Xinglong là tiền vệ thi đấu cho Chengdu Rongcheng B, mang quốc tịch China, sinh ngày 15/11/2004 và hiện 21 tuổi. Ở mùa 2026, cầu thủ có 5 trận tại Chinese Football League 2 với 157 phút thi đấu, 2 kiến tạo và điểm trung bình 6,32. Giá trị cao nhất của cầu thủ đạt 100 nghìn € (2025), còn hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2026. Ngày 20/07/2026, cầu thủ chuyển đến Chengdu Rongcheng B từ Guangdong Guangzhou Power với phí 7 nghìn €.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

5Trận ra sân
0Đá chính
157Phút
0Bàn thắng
2Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
1/2Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
6,32Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Chinese Football League 22026—501570022181%28%206,32

Chỉ số chi tiết từng giải

Chinese Football League 2 · mùa 2026 · 5 trận ra sân, 157 phút · điểm TB 6,32

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
2
Sút / trúng đích
1/2
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
1
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0/3
Đá phạt (bàn / sút)
0/3
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
48/59 (81%)
Chuyền quyết định
7
Tạt bóng chính xác
1/3 (33%)
Chuyền dài chính xác
6/9 (66%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
1
Phá bóng
2
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
4/14 (28%)
Không chiến thắng / thua
1 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
3 / 9
Bị tước bóng
1
Mất quyền kiểm soát
19
Phạm lỗi
4
Bị phạm lỗi
3

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/09/2026

Chỉ số 7 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Cui Xinglong · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
19/09/2026Chinese Football League 2vs Tai'an TiankuangH 1-119000015/901/2—6,21
12/09/2026Chinese Football League 2@ Haimen CodionH 1-128010029/901/4V6,70
23/08/2026Chinese Football League 2vs Jiangxi LushanB 0-1200010112/1501/3—6,24
16/08/2026Chinese Football League 2@ Guizhou Guiyang AthleticH 0-0dự bị00000—0———
08/08/2026Chinese Football League 2vs Hubei IstarT 3-2450111310/1200/4V6,42
02/08/2026Chinese Football League 2vs Xiamen FeiluT 5-1dự bị00000—0———
27/07/2026Chinese Football League 2@ Guangdong MingtuB 0-2450000012/1401/1—6,03

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 10 nghìn €2023: 50 nghìn €2023: 50 nghìn €2023: 100 nghìn €2024: 50 nghìn €2024: 25 nghìn €2025: 100 nghìn €2025: 50 nghìn €2026: 25 nghìn €2026: —20222026
Bảng số liệu (10 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
03/07/20221710 nghìn €
01/01/20231850 nghìn €
25/06/20231850 nghìn €
13/12/202319100 nghìn €
16/06/20241950 nghìn €
02/12/20242025 nghìn €
22/06/202520100 nghìn €
08/12/20252150 nghìn €
16/06/20262125 nghìn €
20/07/202621—

Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2025; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
31/12/2026Chengdu Rongcheng BGuangdong Guangzhou PowerCho mượn—
20/07/2026Guangdong Guangzhou PowerChengdu Rongcheng BChuyển nhượng 0.007762M €7 nghìn €
11/02/2025Foshan NanshiGuangdong Guangzhou PowerChuyển nhượng—
28/04/2022Shenzhen FAFoshan NanshiChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com