
Cristiano Ronaldo là tiền đạo 41 tuổi quốc tịch POR, hiện khoác áo Al Nassr.
Tiểu sử Cristiano Ronaldo
Cristiano Ronaldo là tiền đạo của Al Nassr, mang quốc tịch Portugal và đang 41 tuổi. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 11 trận ra sân, 873 phút thi đấu và 5 bàn thắng, với điểm trung bình 7,36; trong đó VĐQG Ả Rập Xê Út ghi 4 bàn sau 9 trận. Giá trị thị trường hiện là 10,0 triệu €, còn giá trị cao nhất từng đạt là 120,0 triệu € (2017). Hợp đồng với Al Nassr kéo dài đến 29/06/2027, lần chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận vào ngày 31/12/2022 (loại Chuyển nhượng), cao 188 cm, nặng 80 kg và thuận hai chân.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 23/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (51 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/10/2004 | 19 | 18,0 triệu € |
| 10/02/2005 | 20 | 22,8 triệu € |
| 17/10/2005 | 20 | 26,5 triệu € |
| 13/06/2006 | 21 | 25,0 triệu € |
| 24/04/2007 | 22 | 34,0 triệu € |
| 03/02/2008 | 22 | 50,0 triệu € |
| 07/04/2008 | 23 | 55,0 triệu € |
| 03/07/2008 | 23 | 60,0 triệu € |
| 21/07/2009 | 24 | 70,0 triệu € |
| 02/12/2009 | 24 | 70,0 triệu € |
| 06/01/2010 | 24 | 75,0 triệu € |
| 11/04/2010 | 25 | 75,0 triệu € |
| 26/08/2010 | 25 | 90,0 triệu € |
| 03/02/2011 | 25 | 90,0 triệu € |
| 28/07/2011 | 26 | 90,0 triệu € |
| 02/02/2012 | 26 | 90,0 triệu € |
| 06/08/2012 | 27 | 100,0 triệu € |
| 09/01/2013 | 27 | 100,0 triệu € |
| 11/06/2013 | 28 | 100,0 triệu € |
| 22/01/2014 | 28 | 100,0 triệu € |
| 19/07/2014 | 29 | 100,0 triệu € |
| 21/10/2014 | 29 | 120,0 triệu € |
| 22/01/2015 | 29 | 120,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 30 | 120,0 triệu € |
| 21/11/2015 | 30 | 110,0 triệu € |
| 21/02/2016 | 31 | 110,0 triệu € |
| 31/05/2016 | 31 | 110,0 triệu € |
| 14/07/2016 | 31 | 110,0 triệu € |
| 23/01/2017 | 31 | 100,0 triệu € |
| 04/06/2017 | 32 | 100,0 triệu € |
| 31/12/2017 | 32 | 120,0 triệu € |
| 29/05/2018 | 33 | 100,0 triệu € |
| 19/12/2018 | 33 | 100,0 triệu € |
| 05/06/2019 | 34 | 90,0 triệu € |
| 11/12/2019 | 34 | 75,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 35 | 60,0 triệu € |
| 24/08/2020 | 35 | 60,0 triệu € |
| 28/12/2020 | 35 | 60,0 triệu € |
| 22/03/2021 | 36 | 50,0 triệu € |
| 31/05/2021 | 36 | 45,0 triệu € |
| 22/12/2021 | 36 | 35,0 triệu € |
| 14/06/2022 | 37 | 30,0 triệu € |
| 14/09/2022 | 37 | 20,0 triệu € |
| 02/11/2022 | 37 | 20,0 triệu € |
| 11/06/2023 | 38 | 15,0 triệu € |
| 14/12/2023 | 38 | 15,0 triệu € |
| 03/06/2024 | 39 | 15,0 triệu € |
| 12/12/2024 | 39 | 12,0 triệu € |
| 26/05/2025 | 40 | 12,0 triệu € |
| 17/12/2025 | 40 | 12,0 triệu € |
| 03/06/2026 | 41 | 10,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 120,0 triệu € vào năm 2017; hiện tại 10,0 triệu €.