Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Chie Edoojon Kawakami

Blaublitz AkitaTiền vệJPN
28Tuổi
167Chiều cao (cm)
68Cân nặng (kg)
400 nghìn €Giá trị

Chie Edoojon Kawakami là tiền vệ 28 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Blaublitz Akita.

Tiểu sử Chie Edoojon Kawakami

Chie Edoojon Kawakami là tiền vệ của Blaublitz Akita, mang quốc tịch Japan, sinh ngày 21/04/1998 và 28 tuổi. Cao 167 cm, nặng 68 kg, thuận chân phải. Ở mùa 2026, cầu thủ ra sân 1 trận tại J2/J3 100 Year Vision League với 24 phút thi đấu và điểm trung bình 6,27. Giá trị thị trường hiện là 400 nghìn €, cao nhất từng đạt 500 nghìn € vào năm 2025, và hợp đồng kéo dài đến 29/06/2027.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

1Trận ra sân
0Đá chính
24Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
100%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,27Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J2/J3 100 Year Vision League2026—102400000100%100%006,27

Chỉ số chi tiết từng giải

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 24 phút · điểm TB 6,27

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
5/5 (100%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
0/2 (0%)
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
1
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
1/1 (100%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
1 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
5
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 16/07/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 25 nghìn €2018: 25 nghìn €2019: 75 nghìn €2021: 50 nghìn €2021: 75 nghìn €2022: 75 nghìn €2022: 100 nghìn €2023: 100 nghìn €2023: 150 nghìn €2024: 300 nghìn €2024: 350 nghìn €2024: 275 nghìn €2025: 350 nghìn €2025: 500 nghìn €2026: 400 nghìn €20172026
Bảng số liệu (15 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
24/03/20171825 nghìn €
04/01/20181925 nghìn €
04/01/20192075 nghìn €
28/01/20212250 nghìn €
28/06/20212375 nghìn €
12/01/20222375 nghìn €
27/06/202224100 nghìn €
05/01/202324100 nghìn €
26/06/202325150 nghìn €
21/02/202425300 nghìn €
11/06/202426350 nghìn €
11/12/202426275 nghìn €
25/06/202527350 nghìn €
14/12/202527500 nghìn €
08/06/202628400 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 400 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026Fujieda MYFCBlaublitz AkitaChuyển nhượng—
19/01/2025Thespa Kusatsu GunmaFujieda MYFCChuyển nhượng—
08/01/2023Tokushima VortisThespa Kusatsu GunmaChuyển nhượng—
30/01/2020SC SagamiharaTokushima VortisCho mượn—
31/01/2019Tokushima VortisSC SagamiharaChuyển nhượng—
30/01/2019Kataller ToyamaTokushima VortisCho mượn—
31/01/2018Tokushima VortisKataller ToyamaChuyển nhượng—
31/01/2017Urawa Red Diamonds U18Tokushima VortisChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ47
  • Kỹ thuật45
  • Tư duy58
  • Sức mạnh34
  • Thể lực19
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com