
Casper Nielsen là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch DEN, hiện khoác áo Standard Liege.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (35 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/08/2012 | 18 | 50 nghìn € |
| 16/06/2013 | 19 | 100 nghìn € |
| 09/02/2014 | 19 | 150 nghìn € |
| 30/08/2014 | 20 | 250 nghìn € |
| 05/02/2015 | 20 | 250 nghìn € |
| 01/09/2015 | 21 | 300 nghìn € |
| 20/01/2016 | 21 | 400 nghìn € |
| 11/08/2016 | 22 | 500 nghìn € |
| 11/12/2016 | 22 | 400 nghìn € |
| 26/03/2017 | 22 | 500 nghìn € |
| 20/06/2017 | 23 | 450 nghìn € |
| 17/12/2017 | 23 | 400 nghìn € |
| 01/06/2018 | 24 | 450 nghìn € |
| 20/12/2018 | 24 | 450 nghìn € |
| 07/06/2019 | 25 | 600 nghìn € |
| 12/11/2019 | 25 | 750 nghìn € |
| 29/03/2020 | 25 | 850 nghìn € |
| 07/04/2020 | 25 | 675 nghìn € |
| 20/10/2020 | 26 | 675 nghìn € |
| 22/02/2021 | 26 | 900 nghìn € |
| 05/10/2021 | 27 | 1,2 triệu € |
| 05/01/2022 | 27 | 2,5 triệu € |
| 11/04/2022 | 27 | 4,5 triệu € |
| 25/05/2022 | 28 | 5,5 triệu € |
| 03/11/2022 | 28 | 8,0 triệu € |
| 08/06/2023 | 29 | 6,5 triệu € |
| 22/10/2023 | 29 | 5,0 triệu € |
| 18/12/2023 | 29 | 5,0 triệu € |
| 21/03/2024 | 29 | 4,0 triệu € |
| 03/06/2024 | 30 | 3,5 triệu € |
| 10/12/2024 | 30 | 3,0 triệu € |
| 11/06/2025 | 31 | 2,5 triệu € |
| 30/09/2025 | 31 | 2,0 triệu € |
| 09/12/2025 | 31 | 1,5 triệu € |
| 03/06/2026 | 32 | 1,5 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 8,0 triệu € vào năm 2022; hiện tại 1,5 triệu €.