
Carlos Garcés là tiền đạo 36 tuổi quốc tịch ECU, hiện khoác áo Cienciano.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (25 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/07/2013 | 23 | 800 nghìn € |
| 26/12/2013 | 23 | 450 nghìn € |
| 29/06/2015 | 25 | 1,2 triệu € |
| 29/07/2016 | 26 | 1,2 triệu € |
| 29/12/2016 | 26 | 800 nghìn € |
| 13/07/2017 | 27 | 1,4 triệu € |
| 29/12/2017 | 27 | 1,4 triệu € |
| 19/07/2018 | 28 | 1,4 triệu € |
| 29/12/2018 | 28 | 1,4 triệu € |
| 29/06/2019 | 29 | 1,4 triệu € |
| 29/12/2019 | 29 | 2,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 30 | 1,6 triệu € |
| 13/10/2020 | 30 | 1,4 triệu € |
| 29/12/2020 | 30 | 1,4 triệu € |
| 29/06/2021 | 31 | 1,0 triệu € |
| 29/12/2021 | 31 | 800 nghìn € |
| 19/06/2022 | 32 | 600 nghìn € |
| 01/06/2023 | 33 | 350 nghìn € |
| 19/11/2023 | 33 | 325 nghìn € |
| 27/05/2024 | 34 | 300 nghìn € |
| 06/11/2024 | 34 | 275 nghìn € |
| 11/06/2025 | 35 | 250 nghìn € |
| 18/09/2025 | 35 | 200 nghìn € |
| 05/11/2025 | 35 | 175 nghìn € |
| 04/06/2026 | 36 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 2,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 150 nghìn €.