
Carlinhos là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Ajman.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (28 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/07/2012 | 18 | 300 nghìn € |
| 12/01/2013 | 18 | 300 nghìn € |
| 29/06/2013 | 19 | 350 nghìn € |
| 17/12/2015 | 21 | 450 nghìn € |
| 15/07/2016 | 22 | 450 nghìn € |
| 19/12/2016 | 22 | 450 nghìn € |
| 25/06/2017 | 23 | 750 nghìn € |
| 19/10/2017 | 23 | 1,5 triệu € |
| 08/01/2018 | 23 | 1,5 triệu € |
| 02/06/2018 | 23 | 1,5 triệu € |
| 10/09/2018 | 24 | 1,2 triệu € |
| 26/12/2018 | 24 | 1,0 triệu € |
| 10/10/2019 | 25 | 800 nghìn € |
| 29/12/2019 | 25 | 800 nghìn € |
| 07/04/2020 | 25 | 650 nghìn € |
| 08/09/2020 | 26 | 650 nghìn € |
| 08/02/2021 | 26 | 800 nghìn € |
| 20/09/2021 | 27 | 800 nghìn € |
| 26/12/2021 | 27 | 1,2 triệu € |
| 30/05/2022 | 27 | 1,2 triệu € |
| 31/10/2022 | 28 | 1,0 triệu € |
| 15/06/2023 | 28 | 800 nghìn € |
| 26/12/2023 | 29 | 800 nghìn € |
| 05/06/2024 | 29 | 1,2 triệu € |
| 09/12/2024 | 30 | 1,0 triệu € |
| 27/05/2025 | 30 | 900 nghìn € |
| 27/11/2025 | 31 | 800 nghìn € |
| 25/05/2026 | 31 | 700 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2018; hiện tại 700 nghìn €.