C. Barry là tiền đạo 24 tuổi, hiện khoác áo Lexington SC (nữ).
Mùa 2025-2026 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
2,00Bàn/90 phút
45Phút/bàn
2/4Sút trúng/sút
61%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
9,22Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| United States Women's Premier League | 2025-2026 | — | 1 | 1 | 90 | 2 | 0 | 0 | 4 | 2 | 61% | 61% | 0 | 0 | 9,22 |
Chỉ số chi tiết từng giải
United States Women's Premier League · mùa 2025-2026 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 9,22
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/4
- Sút trong vòng cấm
- 2
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/3
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 1/1/1
- Việt vị
- 2
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 16/26 (61%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 2/3 (66%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 13/21 (61%)
- Không chiến thắng / thua
- 8 / 3
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 5 / 5
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 17
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 3
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 05/08/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/08/2026 | United States Women's Premier League | vs DC Power (nữ) | B 1-2 | 66 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 14/21 | 2 | 5/8 | — | 6,38 |
| 16/08/2026 | United States Women's Premier League | vs Brooklyn City (nữ) | T 3-0 | 77 | 1 | 0 | 4 | 3 | 0 | 18/24 | 0 | 2/5 | — | 7,67 |
| 02/04/2026 | United States Women's Premier League | @ DC Power (nữ) | T 2-0 | 90 | 2 | 0 | 4 | 2 | 1 | 16/26 | 1 | 13/21 | — | 9,22 |