
Bruno Waclawek là tiền vệ 24 tuổi quốc tịch POL, hiện khoác áo Siarka Tarnobrzeg.
Tiểu sử Bruno Waclawek
Bruno Waclawek là tiền vệ của câu lạc bộ Siarka Tarnobrzeg, mang quốc tịch Poland, hiện 24 tuổi và sinh ngày 21/11/2001. Chiều cao 179 cm, cân nặng 75 kg. Ở mùa hiện tại, cầu thủ có 1 trận ra sân, thi đấu 90 phút và góp 1 kiến tạo. Tại Cúp Ba Lan, cầu thủ có 1 trận và 1 kiến tạo. Giá trị thị trường cao nhất đạt 50 nghìn € (2024), hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Ba Lan | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Ba Lan · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/02/2020 | 18 | 25 nghìn € |
| 25/08/2020 | 18 | 50 nghìn € |
| 04/04/2023 | 21 | 25 nghìn € |
| 15/06/2023 | 21 | 50 nghìn € |
| 04/12/2023 | 22 | 50 nghìn € |
| 20/06/2024 | 22 | 50 nghìn € |
| 12/09/2024 | 22 | 25 nghìn € |
| 04/12/2024 | 23 | 25 nghìn € |
| 13/08/2025 | 23 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 50 nghìn € vào năm 2024; hiện tại —.