
Bruno Mendes là tiền đạo 32 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Ratchaburi FC.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (28 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/09/2012 | 18 | 150 nghìn € |
| 05/12/2012 | 18 | 750 nghìn € |
| 28/02/2013 | 18 | 1,5 triệu € |
| 25/08/2013 | 19 | 1,0 triệu € |
| 06/08/2014 | 20 | 1,0 triệu € |
| 25/12/2014 | 20 | 800 nghìn € |
| 31/01/2015 | 20 | 750 nghìn € |
| 30/05/2015 | 20 | 500 nghìn € |
| 13/03/2016 | 21 | 500 nghìn € |
| 29/09/2016 | 22 | 450 nghìn € |
| 29/06/2017 | 22 | 275 nghìn € |
| 29/10/2017 | 23 | 300 nghìn € |
| 26/06/2019 | 24 | 600 nghìn € |
| 27/12/2019 | 25 | 800 nghìn € |
| 07/04/2020 | 25 | 650 nghìn € |
| 28/01/2021 | 26 | 750 nghìn € |
| 28/06/2021 | 26 | 800 nghìn € |
| 13/01/2022 | 27 | 750 nghìn € |
| 27/06/2022 | 27 | 700 nghìn € |
| 05/01/2023 | 28 | 600 nghìn € |
| 17/07/2023 | 28 | 600 nghìn € |
| 26/11/2023 | 29 | 600 nghìn € |
| 17/04/2024 | 29 | 500 nghìn € |
| 26/11/2024 | 30 | 400 nghìn € |
| 26/06/2025 | 30 | 350 nghìn € |
| 23/11/2025 | 31 | 300 nghìn € |
| 31/05/2026 | 31 | 150 nghìn € |
| 22/09/2026 | 32 | 175 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2013; hiện tại 175 nghìn €.