
Bruno Martins Indi
34Tuổi
185Chiều cao (cm)
70Cân nặng (kg)
300 nghìn €Giá trị
Bruno Martins Indi là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch NED, hiện khoác áo Sparta Rotterdam.
Tiểu sử Bruno Martins Indi
Bruno Martins Indi là hậu vệ 34 tuổi, hiện thi đấu cho Sparta Rotterdam và mang quốc tịch Netherlands. Trong mùa giải 2026-2027, cầu thủ có 9 trận ra sân với 711 phút thi đấu và điểm trung bình 4,90, trong đó có 7 trận tại Eredivisie. Giá trị thị trường hiện tại là 300 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 11,5 triệu € (2016), và hợp đồng kéo dài đến 29/06/2027. Chuyển nhượng gần nhất có ngày 14/07/2025, khi cầu thủ rời AZ Alkmaar để gia nhập Sparta Rotterdam. Cầu thủ cao 185 cm, nặng 70 kg và thi đấu bằng chân trái.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (38 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/08/2010 | 18 | 150 nghìn € |
| 16/01/2011 | 18 | 250 nghìn € |
| 21/06/2011 | 19 | 450 nghìn € |
| 10/01/2012 | 19 | 600 nghìn € |
| 29/06/2012 | 20 | 1,2 triệu € |
| 08/10/2012 | 20 | 3,0 triệu € |
| 08/01/2013 | 20 | 4,5 triệu € |
| 27/05/2013 | 21 | 5,0 triệu € |
| 10/02/2014 | 22 | 6,0 triệu € |
| 10/08/2014 | 22 | 8,0 triệu € |
| 16/02/2015 | 23 | 11,5 triệu € |
| 30/06/2015 | 23 | 11,5 triệu € |
| 23/02/2016 | 24 | 11,5 triệu € |
| 28/07/2016 | 24 | 10,0 triệu € |
| 19/02/2017 | 25 | 10,0 triệu € |
| 27/06/2017 | 25 | 11,0 triệu € |
| 01/01/2018 | 25 | 11,0 triệu € |
| 27/05/2018 | 26 | 10,0 triệu € |
| 26/02/2019 | 27 | 8,0 triệu € |
| 27/06/2019 | 27 | 6,5 triệu € |
| 26/02/2020 | 28 | 4,5 triệu € |
| 07/04/2020 | 28 | 3,5 triệu € |
| 13/10/2020 | 28 | 3,5 triệu € |
| 05/03/2021 | 29 | 3,0 triệu € |
| 18/05/2021 | 29 | 3,0 triệu € |
| 03/10/2021 | 29 | 2,5 triệu € |
| 04/01/2022 | 29 | 2,2 triệu € |
| 07/06/2022 | 30 | 2,2 triệu € |
| 10/11/2022 | 30 | 2,2 triệu € |
| 22/06/2023 | 31 | 2,0 triệu € |
| 14/12/2023 | 31 | 2,0 triệu € |
| 17/03/2024 | 32 | 1,5 triệu € |
| 30/05/2024 | 32 | 1,0 triệu € |
| 16/12/2024 | 32 | 800 nghìn € |
| 27/05/2025 | 33 | 650 nghìn € |
| 01/10/2025 | 33 | 400 nghìn € |
| 01/12/2025 | 33 | 400 nghìn € |
| 27/05/2026 | 34 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 11,5 triệu € vào năm 2016; hiện tại 300 nghìn €.