
Bruno Fernandes
32Tuổi
183Chiều cao (cm)
69Cân nặng (kg)
35,0 triệu €Giá trị
Bruno Fernandes là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch POR, hiện khoác áo Manchester United.
Tiểu sử Bruno Fernandes
Bruno Fernandes là tiền vệ 32 tuổi, hiện thi đấu cho Manchester United và mang quốc tịch Portugal. Cao 183 cm, nặng 69 kg, cầu thủ thuận chân phải, hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 18 trận, 1507 phút thi đấu, 4 bàn thắng, 4 kiến tạo và điểm trung bình 7,05. Tại Ngoại hạng Anh, cầu thủ ghi 3 bàn và 1 kiến tạo sau 7 trận. Giá trị thị trường hiện là 35,0 triệu €, cao nhất đạt 90,0 triệu € (2021).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (40 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/10/2012 | 18 | 50 nghìn € |
| 24/12/2012 | 18 | 75 nghìn € |
| 24/02/2013 | 18 | 100 nghìn € |
| 24/06/2013 | 18 | 3,5 triệu € |
| 06/01/2014 | 19 | 4,5 triệu € |
| 30/06/2014 | 19 | 7,0 triệu € |
| 06/01/2015 | 20 | 7,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 20 | 6,5 triệu € |
| 03/01/2016 | 21 | 6,5 triệu € |
| 14/07/2016 | 21 | 6,5 triệu € |
| 01/01/2017 | 22 | 7,0 triệu € |
| 07/06/2017 | 22 | 7,5 triệu € |
| 05/11/2017 | 23 | 12,0 triệu € |
| 06/02/2018 | 23 | 17,0 triệu € |
| 15/04/2018 | 23 | 20,0 triệu € |
| 12/06/2018 | 23 | 30,0 triệu € |
| 31/10/2018 | 24 | 26,0 triệu € |
| 10/01/2019 | 24 | 30,0 triệu € |
| 17/03/2019 | 24 | 35,0 triệu € |
| 06/06/2019 | 24 | 55,0 triệu € |
| 10/10/2019 | 25 | 60,0 triệu € |
| 29/12/2019 | 25 | 60,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 25 | 48,0 triệu € |
| 29/07/2020 | 25 | 70,0 triệu € |
| 12/10/2020 | 26 | 80,0 triệu € |
| 16/12/2020 | 26 | 90,0 triệu € |
| 17/03/2021 | 26 | 90,0 triệu € |
| 31/05/2021 | 26 | 90,0 triệu € |
| 22/12/2021 | 27 | 90,0 triệu € |
| 14/06/2022 | 27 | 85,0 triệu € |
| 02/11/2022 | 28 | 75,0 triệu € |
| 19/06/2023 | 28 | 75,0 triệu € |
| 18/12/2023 | 29 | 70,0 triệu € |
| 26/05/2024 | 29 | 70,0 triệu € |
| 30/09/2024 | 30 | 65,0 triệu € |
| 15/12/2024 | 30 | 55,0 triệu € |
| 29/05/2025 | 30 | 50,0 triệu € |
| 16/10/2025 | 31 | 45,0 triệu € |
| 08/12/2025 | 31 | 40,0 triệu € |
| 02/06/2026 | 31 | 35,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 90,0 triệu € vào năm 2021; hiện tại 35,0 triệu €.