
Bruce Albert là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch GHA, hiện khoác áo AO Giouchtas.
Tiểu sử Bruce Albert
Bruce Albert là tiền vệ người Ghana, hiện thi đấu cho câu lạc bộ AO Giouchtas và thuận chân phải. Anh sinh ngày 30/12/1993, hiện 32 tuổi, cao 182 cm và nặng 76 kg. Giá trị thị trường cao nhất của anh là 250 nghìn € vào năm 2021. Chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận vào ngày 30/06/2026, từ Al-Fahad SC đến Al-Hashd Al-Shaabi; trước đó, ngày 24/07/2025, anh chuyển từ Mosul SC đến Al-Fahad SC.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/02/2012 | 18 | 100 nghìn € |
| 08/08/2012 | 18 | 50 nghìn € |
| 26/12/2013 | 19 | 50 nghìn € |
| 30/06/2015 | 21 | 75 nghìn € |
| 25/04/2018 | 24 | 150 nghìn € |
| 10/06/2019 | 25 | 250 nghìn € |
| 07/03/2021 | 27 | 250 nghìn € |
| 20/05/2021 | 27 | 250 nghìn € |
| 20/09/2023 | 29 | 175 nghìn € |
| 27/12/2023 | 29 | 175 nghìn € |
| 22/05/2024 | 30 | 175 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2021; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Al-Fahad SC | Al-Hashd Al-Shaabi | Chuyển nhượng | — |
| 24/07/2025 | Mosul SC | Al-Fahad SC | Chuyển nhượng | — |
| 25/08/2024 | AO Giouchtas | Mosul SC | Chuyển nhượng | — |
| 19/08/2023 | PAEEK Kyrenia | AO Giouchtas | Chuyển nhượng | — |
| 29/08/2022 | Ermis Aradippou | PAEEK Kyrenia | Chuyển nhượng | — |
| 17/08/2021 | Panahaiki-2005 | Ermis Aradippou | Chuyển nhượng | — |
| 20/08/2020 | Ergotelis | Panahaiki-2005 | Chuyển nhượng | — |
| 06/02/2018 | Panegialios FC | Ergotelis | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2017 | Free player | Panegialios FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Sliema Wanderers FC | Free player | Trở lại | — |
| 31/01/2016 | Valletta FC | Sliema Wanderers FC | Chuyển nhượng | — |
| 26/08/2015 | Naxxar Lions | Valletta FC | Chuyển nhượng | — |
| 02/01/2015 | Qormi F.C | Naxxar Lions | Chuyển nhượng | — |
| 06/08/2014 | Asante Kotoko FC | Qormi F.C | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2012 | Legia Warszawa | Asante Kotoko FC | Cho mượn | — |
| 31/12/2011 | Asante Kotoko FC | Legia Warszawa | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2010 | Berekum Arsenal | Asante Kotoko FC | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2009 | Power FC | Berekum Arsenal | Chuyển nhượng | — |