
Branimir Hrgota là tiền đạo 33 tuổi quốc tịch SWE, hiện khoác áo FC St. Pauli.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (35 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 24/07/2011 | 18 | 200 nghìn € |
| 04/07/2012 | 19 | 400 nghìn € |
| 22/10/2012 | 19 | 800 nghìn € |
| 12/01/2013 | 20 | 800 nghìn € |
| 29/06/2013 | 20 | 1,0 triệu € |
| 04/11/2013 | 20 | 1,5 triệu € |
| 11/02/2014 | 21 | 1,8 triệu € |
| 09/07/2014 | 21 | 1,8 triệu € |
| 02/11/2014 | 21 | 2,5 triệu € |
| 03/02/2015 | 22 | 3,5 triệu € |
| 30/06/2015 | 22 | 3,5 triệu € |
| 14/02/2016 | 23 | 2,5 triệu € |
| 21/07/2016 | 23 | 2,0 triệu € |
| 06/02/2017 | 24 | 2,5 triệu € |
| 18/06/2017 | 24 | 2,5 triệu € |
| 27/12/2017 | 24 | 1,8 triệu € |
| 04/06/2018 | 25 | 1,0 triệu € |
| 17/12/2018 | 25 | 750 nghìn € |
| 04/06/2019 | 26 | 600 nghìn € |
| 12/12/2019 | 26 | 750 nghìn € |
| 10/02/2020 | 27 | 1,5 triệu € |
| 07/04/2020 | 27 | 1,2 triệu € |
| 17/11/2020 | 27 | 1,5 triệu € |
| 07/02/2021 | 28 | 2,0 triệu € |
| 15/06/2021 | 28 | 2,0 triệu € |
| 21/12/2021 | 28 | 2,0 triệu € |
| 08/06/2022 | 29 | 2,0 triệu € |
| 29/11/2022 | 29 | 1,5 triệu € |
| 27/06/2023 | 30 | 1,3 triệu € |
| 14/12/2023 | 30 | 1,3 triệu € |
| 05/06/2024 | 31 | 1,3 triệu € |
| 18/12/2024 | 31 | 1,0 triệu € |
| 18/06/2025 | 32 | 800 nghìn € |
| 15/12/2025 | 32 | 500 nghìn € |
| 31/05/2026 | 33 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 3,5 triệu € vào năm 2015; hiện tại 500 nghìn €.