
Bradley Mazikou là hậu vệ 30 tuổi quốc tịch CGO, hiện khoác áo Servette.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (23 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 12/07/2016 | 20 | 150 nghìn € |
| 15/01/2017 | 20 | 300 nghìn € |
| 31/05/2017 | 20 | 300 nghìn € |
| 27/06/2019 | 23 | 300 nghìn € |
| 01/02/2020 | 23 | 750 nghìn € |
| 07/04/2020 | 23 | 600 nghìn € |
| 20/12/2020 | 24 | 1,0 triệu € |
| 16/06/2021 | 25 | 1,2 triệu € |
| 13/10/2021 | 25 | 1,5 triệu € |
| 07/12/2021 | 25 | 1,5 triệu € |
| 30/05/2022 | 25 | 1,3 triệu € |
| 06/11/2022 | 26 | 1,3 triệu € |
| 21/05/2023 | 26 | 1,2 triệu € |
| 18/10/2023 | 27 | 1,0 triệu € |
| 20/12/2023 | 27 | 1,0 triệu € |
| 27/03/2024 | 27 | 1,4 triệu € |
| 30/05/2024 | 27 | 1,5 triệu € |
| 26/09/2024 | 28 | 1,7 triệu € |
| 22/12/2024 | 28 | 1,7 triệu € |
| 09/06/2025 | 29 | 1,5 triệu € |
| 01/10/2025 | 29 | 1,0 triệu € |
| 28/12/2025 | 29 | 1,0 triệu € |
| 01/06/2026 | 30 | 800 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,7 triệu € vào năm 2024; hiện tại 800 nghìn €.