
Bouna Sarr là hậu vệ 34 tuổi quốc tịch SEN, hiện khoác áo Metz.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (34 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/07/2011 | 19 | 50 nghìn € |
| 02/09/2011 | 19 | 300 nghìn € |
| 24/12/2011 | 19 | 300 nghìn € |
| 31/05/2012 | 20 | 300 nghìn € |
| 12/01/2014 | 21 | 750 nghìn € |
| 06/08/2014 | 22 | 1,0 triệu € |
| 13/01/2015 | 22 | 1,0 triệu € |
| 05/06/2015 | 23 | 1,5 triệu € |
| 05/09/2015 | 23 | 2,0 triệu € |
| 03/02/2016 | 24 | 2,0 triệu € |
| 12/07/2016 | 24 | 1,8 triệu € |
| 15/01/2017 | 24 | 2,0 triệu € |
| 31/05/2017 | 25 | 2,0 triệu € |
| 23/01/2018 | 25 | 3,5 triệu € |
| 03/06/2018 | 26 | 6,0 triệu € |
| 23/10/2018 | 26 | 8,0 triệu € |
| 16/12/2018 | 26 | 8,0 triệu € |
| 02/06/2019 | 27 | 6,0 triệu € |
| 18/12/2019 | 27 | 8,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 28 | 6,5 triệu € |
| 02/08/2020 | 28 | 9,0 triệu € |
| 09/02/2021 | 29 | 5,5 triệu € |
| 08/06/2021 | 29 | 4,0 triệu € |
| 06/10/2021 | 29 | 3,0 triệu € |
| 21/12/2021 | 29 | 3,0 triệu € |
| 08/06/2022 | 30 | 2,5 triệu € |
| 08/11/2022 | 30 | 2,5 triệu € |
| 21/06/2023 | 31 | 2,0 triệu € |
| 13/12/2023 | 31 | 2,0 triệu € |
| 28/05/2024 | 32 | 1,5 triệu € |
| 15/10/2024 | 32 | 1,0 triệu € |
| 03/04/2025 | 33 | 700 nghìn € |
| 20/10/2025 | 33 | 400 nghìn € |
| 31/05/2026 | 34 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 9,0 triệu € vào năm 2020; hiện tại 350 nghìn €.