
Benjamin Hvidt là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch DEN, hiện khoác áo Esbjerg.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
9Trận ra sân
8Đá chính
617Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,15Bàn/90 phút
617Phút/bàn
1/3Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,29Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Danish 1st Division | 2026-2027 | — | 9 | 8 | 617 | 1 | 0 | 0 | 3 | 1 | 80% | 40% | 0 | 0 | 6,29 |
| Danish Cup | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Danish 1st Division · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 617 phút · điểm TB 6,29
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/3
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 1
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 1/12
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/5
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 269/334 (80%)
- Chuyền quyết định
- 4
- Tạt bóng chính xác
- 0/3 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 15/35 (42%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/17
- Cắt bóng
- 11
- Phá bóng
- 19
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 26/64 (40%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 9
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 23 / 29
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 94
- Phạm lỗi
- 8
- Bị phạm lỗi
- 5
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Danish Cup · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Danish 1st Division | @ Aarhus Fremad | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/10/2026 | Danish 1st Division | vs Aalborg | H 3-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/09/2026 | Danish 1st Division | @ AB Akademisk | B 0-3 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8/9 | 0 | — | — | 5,80 |
| 16/09/2026 | Danish Cup | @ HIK Hellerup | T 5-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/09/2026 | Danish 1st Division | vs Herfolge Boldklub Koge | H 2-2 | 66 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 22/27 | 2 | 2/6 | — | 6,13 |
| 05/09/2026 | Danish 1st Division | @ Fredericia | B 0-1 | 61 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 16/25 | 1 | 1/3 | — | 5,89 |
| 30/08/2026 | Danish 1st Division | vs Vendsyssel | B 0-2 | 62 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 25/39 | 0 | 3/9 | — | 5,29 |
| 21/08/2026 | Danish 1st Division | @ Vejle | B 2-4 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 42/47 | 2 | 4/9 | — | 6,47 |
| 15/08/2026 | Danish 1st Division | vs Hobro | B 1-2 | 74 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 38/44 | 2 | 3/6 | — | 6,32 |
| 09/08/2026 | Danish 1st Division | @ Hvidovre IF | B 1-2 | 87 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 35/47 | 5 | 6/9 | — | 6,00 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (23 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/08/2016 | 16 | 50 nghìn € |
| 11/12/2016 | 16 | 50 nghìn € |
| 20/06/2017 | 17 | 50 nghìn € |
| 17/12/2017 | 17 | 50 nghìn € |
| 01/06/2018 | 18 | 50 nghìn € |
| 20/12/2018 | 18 | 100 nghìn € |
| 07/06/2019 | 19 | 200 nghìn € |
| 21/12/2019 | 19 | 300 nghìn € |
| 30/07/2020 | 20 | 1,0 triệu € |
| 22/12/2020 | 20 | 700 nghìn € |
| 03/06/2021 | 21 | 700 nghìn € |
| 27/12/2021 | 21 | 600 nghìn € |
| 19/06/2022 | 22 | 500 nghìn € |
| 12/09/2022 | 22 | 400 nghìn € |
| 21/12/2022 | 22 | 350 nghìn € |
| 25/06/2023 | 23 | 300 nghìn € |
| 20/12/2023 | 23 | 200 nghìn € |
| 09/06/2024 | 24 | 150 nghìn € |
| 08/12/2024 | 24 | 150 nghìn € |
| 15/06/2025 | 25 | 150 nghìn € |
| 17/12/2025 | 25 | 150 nghìn € |
| 26/05/2026 | 26 | 100 nghìn € |
| 01/10/2026 | 26 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2020; hiện tại 200 nghìn €.