
beniamin czajka là hậu vệ 26 tuổi, hiện khoác áo Chrobry Glogow.
Tiểu sử beniamin czajka
beniamin czajka là hậu vệ người Poland, 26 tuổi, đang khoác áo câu lạc bộ Chrobry Glogow. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ này có 7 trận ra sân với tổng 412 phút thi đấu. Chiều cao 191 cm, nặng 86 kg, chân thuận là chân trái. Giá trị thị trường hiện ở mức 75 nghìn €, cao nhất từng đạt 100 nghìn € (2023), và hợp đồng đến 29/06/2028. Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Olimpia Grudziadz sang Chrobry Glogow vào ngày 08/07/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
8Trận ra sân
5Đá chính
502Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Ba Lan | 2026-2027 | — | 7 | 4 | 412 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Cúp Ba Lan | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Ba Lan · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 412 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Cúp Ba Lan · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 03/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/01/2022 | 21 | 75 nghìn € |
| 23/06/2022 | 22 | 100 nghìn € |
| 17/11/2022 | 22 | 100 nghìn € |
| 15/06/2023 | 23 | 25 nghìn € |
| 04/12/2023 | 23 | 100 nghìn € |
| 30/06/2024 | 24 | — |
| 07/10/2026 | 26 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 08/07/2026 | Olimpia Grudziadz | Chrobry Glogow | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | Chojniczanka Chojnice | Olimpia Grudziadz | Chuyển nhượng | — |
| 09/07/2024 | Wisla Plock | Chojniczanka Chojnice | Chuyển nhượng | — |
| 16/07/2023 | Wisla Plock II | Wisla Plock | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2023 | Skra Czestochowa | Wisla Plock II | Cho mượn | — |
| 30/06/2022 | Wisla Plock II | Skra Czestochowa | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2022 | OKS Stomil Olsztyn | Wisla Plock II | Cho mượn | — |
| 19/07/2021 | Wisla Plock II | OKS Stomil Olsztyn | Chuyển nhượng | — |
| 02/08/2020 | Swit Nowy Dwor Mazowiecki | Wisla Plock II | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2019 | Chemik Bydgoszcz | Swit Nowy Dwor Mazowiecki | Chuyển nhượng | — |