
Ben Waine là tiền đạo 25 tuổi quốc tịch NZL, hiện khoác áo Port Vale.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
8Trận ra sân
4Đá chính
290Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
3/5Sút trúng/sút
73%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,31Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng Tư Anh | 2026-2027 | — | 7 | 4 | 278 | 0 | 0 | 0 | 4 | 3 | 72% | 27% | 0 | 0 | 6,30 |
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 12 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 100% | 0% | 0 | 0 | 6,40 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng Tư Anh · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 278 phút · điểm TB 6,30
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 3/4
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 1/7
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/4
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 27/37 (72%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 2/5 (40%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/2 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 10/37 (27%)
- Không chiến thắng / thua
- 3 / 14
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 7 / 13
- Bị tước bóng
- 3
- Mất quyền kiểm soát
- 26
- Phạm lỗi
- 5
- Bị phạm lỗi
- 4
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/10/2026
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 12 phút · điểm TB 6,40
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 1/1 (100%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 0/2 (0%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/10/2026 | Hạng Tư Anh | vs Grimsby Town | T 1-0 | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/3 | 0 | — | — | 6,50 |
| 05/10/2026 | Cúp Kirin | @ Nhật Bản | B 1-2 | 23 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/2 | 0 | 1/4 | — | 6,21 |
| 01/10/2026 | Cúp Kirin | @ Panama | H 1-1 | 67 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 | 9/11 | 0 | 1/1 | — | 7,03 |
| 27/09/2026 | CFA Team China International Tournament | @ Trung Quốc | T 3-0 | 69 | 1 | 0 | 3 | 2 | 1 | 5/5 | 0 | 3/5 | — | 8,20 |
| 19/09/2026 | Hạng Tư Anh | @ Walsall | B 0-2 | 61 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2/3 | 0 | 2/10 | — | 6,68 |
| 12/09/2026 | Hạng Tư Anh | vs Exeter City | T 1-0 | 76 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 5/7 | 0 | 3/9 | — | 6,05 |
| 05/09/2026 | Hạng Tư Anh | @ Salford City | B 0-1 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0/1 | — | 5,96 |
| 02/09/2026 | Hạng Tư Anh | @ Swindon Town | B 1-3 | 45 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 6/8 | 1 | 2/7 | — | 5,90 |
| 29/08/2026 | Hạng Tư Anh | vs Crewe Alexandra | H 0-0 | 69 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 8/11 | 0 | 2/7 | — | 6,23 |
| 22/08/2026 | Hạng Tư Anh | vs Tranmere Rovers | H 1-1 | 6 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 3/5 | 1 | 1/3 | — | 6,76 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (20 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/09/2017 | 16 | 25 nghìn € |
| 04/01/2018 | 16 | 75 nghìn € |
| 30/05/2018 | 16 | 125 nghìn € |
| 23/07/2018 | 17 | 50 nghìn € |
| 04/01/2019 | 17 | 100 nghìn € |
| 01/03/2019 | 17 | 100 nghìn € |
| 14/05/2019 | 17 | 150 nghìn € |
| 10/09/2019 | 18 | 200 nghìn € |
| 07/10/2020 | 19 | 250 nghìn € |
| 29/03/2021 | 19 | 300 nghìn € |
| 30/09/2021 | 20 | 450 nghìn € |
| 05/05/2022 | 20 | 450 nghìn € |
| 04/04/2023 | 21 | 450 nghìn € |
| 08/06/2023 | 21 | 450 nghìn € |
| 20/12/2023 | 22 | 600 nghìn € |
| 23/05/2024 | 22 | 800 nghìn € |
| 26/12/2024 | 23 | 600 nghìn € |
| 17/06/2025 | 24 | 550 nghìn € |
| 25/11/2025 | 24 | 500 nghìn € |
| 11/05/2026 | 24 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 800 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 400 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ56
- Kỹ thuật39
- Tư duy46
- Sức mạnh31
- Thể lực42