Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Atsuki Satsukawa

Kagoshima UnitedHậu vệJPN
29Tuổi
168Chiều cao (cm)
62Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị

Atsuki Satsukawa là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Kagoshima United.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

2Trận ra sân
0Đá chính
10Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
55%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,03Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J2/J3 100 Year Vision League2026—20100000055%0%006,03
Cúp Thiên Hoàng——10800000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 10 phút · điểm TB 6,03

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
5/9 (55%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
2/3 (66%)
Chuyền dài chính xác
0/2 (0%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
1
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
0/3 (0%)
Không chiến thắng / thua
0 / 1
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 2
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
8
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 07/08/2026

Cúp Thiên Hoàng · 1 trận ra sân, 8 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 07/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2021: 50 nghìn €2021: 75 nghìn €2022: 125 nghìn €2022: 150 nghìn €2023: 225 nghìn €2023: 275 nghìn €2024: 250 nghìn €2024: 250 nghìn €2024: 200 nghìn €2025: 175 nghìn €2025: 125 nghìn €2026: 100 nghìn €20212026
Bảng số liệu (12 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
24/01/20212350 nghìn €
27/06/20212375 nghìn €
11/01/202224125 nghìn €
27/06/202224150 nghìn €
05/01/202325225 nghìn €
26/06/202325275 nghìn €
21/02/202426250 nghìn €
11/06/202426250 nghìn €
11/12/202427200 nghìn €
25/06/202527175 nghìn €
14/12/202528125 nghìn €
08/06/202628100 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 275 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 100 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026Oita TrinitaKagoshima UnitedChuyển nhượng—
29/06/2026Tochigi CityOita TrinitaCho mượn—
31/01/2026Oita TrinitaTochigi CityChuyển nhượng—
07/01/2024Kagoshima UnitedOita TrinitaChuyển nhượng—
08/01/2022Kamatamare SanukiKagoshima UnitedChuyển nhượng—
31/01/2020Kanto Gakuin UniversityKamatamare SanukiChuyển nhượng—
31/03/2016Shizuoka Gakuen High SchoolKanto Gakuin UniversityChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com