
Aske Leth Andresen là thủ môn 21 tuổi quốc tịch DEN, hiện khoác áo Silkeborg.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
12Trận ra sân
12Đá chính
1.080Phút
33Cứu thua
63%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,88Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Superliga Đan Mạch | 2026-2027 | — | 11 | 11 | 990 | 33 | 6 | 12 | 63% | 100% | 0 | 0 | 6,41 |
| Danish Cup | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Superliga Đan Mạch · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 990 phút · điểm TB 6,41
Thủ môn
- Cứu thua
- 33
- Đấm bóng
- 6
- Băng ra (thành công / tổng)
- 2/2
- Bắt bóng bổng tốt
- 11
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/1
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 12
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 189/300 (63%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 36/146 (24%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 12/12 (100%)
- Không chiến thắng / thua
- 6 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 6 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 113
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 8
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/8
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Danish Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 01/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | Superliga Đan Mạch | @ Sonderjyske | B 0-4 | 90 | 3 | 1 | 0 | 13/31 | 0 | — | — | 5,54 |
| 11/10/2026 | Superliga Đan Mạch | vs AC Horsens | H 3-3 | 90 | 3 | 1 | 1 | 21/28 | 0 | 1/1 | — | 6,16 |
| 19/09/2026 | Superliga Đan Mạch | @ Lyngby BK | T 4-0 | 90 | 2 | 0 | 0 | 23/31 | 0 | 1/1 | — | 6,60 |
| 13/09/2026 | Superliga Đan Mạch | vs Viborg | H 1-1 | 90 | 3 | 0 | 2 | 19/28 | 0 | 3/3 | — | 6,96 |
| 05/09/2026 | Superliga Đan Mạch | @ Aarhus AGF | H 2-2 | 90 | 4 | 0 | 1 | 15/28 | 0 | — | — | 6,41 |
| 30/08/2026 | Superliga Đan Mạch | vs Midtjylland | H 1-1 | 90 | 3 | 0 | 1 | 15/35 | 0 | — | — | 6,22 |
| 25/08/2026 | Superliga Đan Mạch | @ Brondby IF | B 1-3 | 90 | 2 | 1 | 2 | 13/16 | 1 | 3/3 | — | 5,98 |
| 16/08/2026 | Superliga Đan Mạch | @ Nordsjaelland | B 0-1 | 90 | 6 | 0 | 1 | 30/42 | 0 | 1/1 | — | 7,74 |
| 11/08/2026 | Superliga Đan Mạch | vs Odense BK | T 1-0 | 90 | 3 | 0 | 3 | 17/31 | 0 | 2/2 | — | 6,58 |
| 02/08/2026 | Superliga Đan Mạch | vs FC Copenhagen | B 1-3 | 90 | 3 | 1 | 0 | 13/17 | 0 | — | — | 5,68 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 12/09/2022 | 17 | 50 nghìn € |
| 21/12/2022 | 17 | 150 nghìn € |
| 25/06/2023 | 17 | 200 nghìn € |
| 20/12/2023 | 18 | 200 nghìn € |
| 09/06/2024 | 18 | 200 nghìn € |
| 08/12/2024 | 19 | 250 nghìn € |
| 15/06/2025 | 19 | 250 nghìn € |
| 14/12/2025 | 20 | 250 nghìn € |
| 24/05/2026 | 20 | 250 nghìn € |
| 01/10/2026 | 21 | 600 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 250 nghìn €.