
Arsha Shakouri là thủ môn 20 tuổi quốc tịch IRI, hiện khoác áo Lusail Sports Club.
Tiểu sử Arsha Shakouri
Arsha Shakouri là thủ môn của câu lạc bộ Lusail Sports Club, mang quốc tịch Iran và hiện 20 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 01/10/2006, cao 191 cm, nặng 80 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, Arsha Shakouri có 5 trận ra sân với 450 phút thi đấu và 16 lần cứu thua tại VĐQG Qatar, điểm trung bình đạt 7,07. Giá trị thị trường hiện là 300 nghìn €. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào ngày 04/07/2025, khi cầu thủ rời Persepolis Pakdasht để gia nhập Lusail SC.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
540Phút
18Cứu thua
73%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,98Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Qatar | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 540 | 18 | 0 | 5 | 73% | 0% | 0 | 0 | 6,98 |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Qatar · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 540 phút · điểm TB 6,98
Thủ môn
- Cứu thua
- 18
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 3
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 5
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 156/213 (73%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 46/102 (45%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 0/1 (0%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 59
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 7 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | VĐQG Qatar | vs Al-Shamal Sports Club | H 0-0 | 90 | 2 | 0 | 0 | 26/35 | 0 | — | — | 6,56 |
| 10/10/2026 | VĐQG Qatar | @ Al-Shahaniya Sports Club | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 32/38 | 0 | — | — | 6,32 |
| 11/09/2026 | VĐQG Qatar | @ Al-Gharafa Sports Club | H 0-0 | 90 | 4 | 0 | 0 | 34/45 | 0 | 0/1 | — | 7,89 |
| 04/09/2026 | VĐQG Qatar | vs Al-Wakrah Sports Club | T 4-0 | 90 | 4 | 0 | 0 | 20/37 | 0 | — | — | 7,10 |
| 28/08/2026 | VĐQG Qatar | @ Al-Ahli Sports Club(Qatar) | H 3-3 | 90 | 2 | 0 | 1 | 25/30 | 0 | — | — | 6,22 |
| 20/08/2026 | VĐQG Qatar | @ Al-Rayyan Sports Club | B 0-1 | 90 | 6 | 0 | 2 | 19/28 | 0 | — | — | 7,81 |
| 21/03/2024 | Vòng loại World Cup châu Á | vs Turkmenistan | T 5-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/11/2023 | 17 | 100 nghìn € |
| 04/06/2024 | 17 | 150 nghìn € |
| 14/10/2024 | 18 | 175 nghìn € |
| 22/12/2024 | 18 | 175 nghìn € |
| 15/05/2025 | 18 | 225 nghìn € |
| 29/12/2025 | 19 | 250 nghìn € |
| 13/05/2026 | 19 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 300 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 04/07/2025 | Persepolis Pakdasht | Lusail SC | Chuyển nhượng | — |
| 08/07/2023 | Esteghlal FC U19 | Persepolis Pakdasht | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Saipa FC U17 | Esteghlal FC U19 | Chuyển nhượng | — |
| 03/10/2021 | Esteghlal FC U17 | Saipa FC U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Esteghlal FC Youth | Esteghlal FC U17 | Chuyển nhượng | — |