Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Argjent Gafuri

KF ArsimiTiền vệMKD
37Tuổi
175Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
25 nghìn €Giá trị

Argjent Gafuri là tiền vệ 37 tuổi quốc tịch MKD, hiện khoác áo KF Arsimi.

Tiểu sử Argjent Gafuri

Argjent Gafuri là tiền vệ thi đấu cho câu lạc bộ KF Arsimi, mang quốc tịch North Macedonia, sinh ngày 01/02/1989 và hiện 37 tuổi. Cầu thủ cao 175 cm và thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027 tại North Macedonia First Football League, cầu thủ ra sân 2 trận với tổng 95 phút. Giá trị thị trường hiện là 25 nghìn €, mức cao nhất được ghi nhận là 275 nghìn € (2012). Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 30/06/2022, từ Voska Sport sang KF Arsimi.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

2Trận ra sân
1Đá chính
95Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
North Macedonia First Football League2026-2027—219500000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

North Macedonia First Football League · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 95 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2009: 125 nghìn €2010: 50 nghìn €2010: 75 nghìn €2011: 225 nghìn €2012: 275 nghìn €2012: 250 nghìn €2012: 250 nghìn €2013: 250 nghìn €2014: 250 nghìn €2014: 200 nghìn €2014: 150 nghìn €2015: 150 nghìn €2015: 175 nghìn €2016: 250 nghìn €2016: 250 nghìn €2017: 250 nghìn €2017: 250 nghìn €2018: 250 nghìn €2018: 200 nghìn €2018: 150 nghìn €2019: 200 nghìn €2019: 200 nghìn €2020: 150 nghìn €2021: 100 nghìn €2021: 75 nghìn €20092021
Bảng số liệu (25 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
05/03/200920125 nghìn €
10/02/20102150 nghìn €
20/07/20102275 nghìn €
18/12/201123225 nghìn €
27/05/201224275 nghìn €
08/10/201224250 nghìn €
20/12/201224250 nghìn €
21/07/201325250 nghìn €
01/01/201425250 nghìn €
08/07/201426200 nghìn €
13/12/201426150 nghìn €
06/07/201527150 nghìn €
16/12/201527175 nghìn €
24/05/201628250 nghìn €
13/12/201628250 nghìn €
16/06/201729250 nghìn €
13/12/201729250 nghìn €
14/01/201829250 nghìn €
25/05/201830200 nghìn €
11/12/201830150 nghìn €
28/05/201931200 nghìn €
11/12/201931200 nghìn €
18/12/202032150 nghìn €
17/05/202133100 nghìn €
15/12/20213375 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 275 nghìn € vào năm 2012; hiện tại 25 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2022Voska SportArsimiChuyển nhượng—
31/12/2021Renova CepcisteVoska SportChuyển nhượng—
30/06/2018FlamurtariRenova CepcisteChuyển nhượng—
29/06/2018Renova CepcisteFlamurtariCho mượn—
30/01/2018FlamurtariRenova CepcisteChuyển nhượng—
31/12/2017Renova CepcisteFlamurtariChuyển nhượng—
30/06/2008UnknownRenova CepcisteChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com