
Anvar Khozhimirzaev là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch UZB, hiện khoác áo Dinamo Samarqand.
Tiểu sử Anvar Khozhimirzaev
Anvar Khozhimirzaev là tiền vệ người Uzbekistan, 32 tuổi, thi đấu cho câu lạc bộ Dinamo Samarqand. Trong mùa 2026, tiền vệ này ghi 8 bàn sau 12 trận với 915 phút thi đấu tại VĐQG Uzbekistan. Giá trị thị trường hiện là 400 nghìn €, còn hợp đồng có hiệu lực đến 29/11/2026. Cầu thủ thuận chân phải, sinh vào ngày 21/10/1994.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
12Trận ra sân
11Đá chính
915Phút
8Bàn thắng
0Kiến tạo
0,79Bàn/90 phút
114Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/1Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Uzbekistan | 2026 | — | 12 | 11 | 915 | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 1 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Uzbekistan · mùa 2026 · 12 trận ra sân, 915 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 8
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 31/08/2020 | 25 | 25 nghìn € |
| 27/12/2020 | 26 | 50 nghìn € |
| 14/07/2021 | 26 | 50 nghìn € |
| 09/12/2021 | 27 | 50 nghìn € |
| 20/06/2022 | 27 | 100 nghìn € |
| 22/11/2022 | 28 | 75 nghìn € |
| 01/06/2023 | 28 | 125 nghìn € |
| 03/12/2023 | 29 | 250 nghìn € |
| 26/06/2024 | 29 | 350 nghìn € |
| 02/12/2024 | 30 | 400 nghìn € |
| 15/06/2025 | 30 | 400 nghìn € |
| 03/12/2025 | 31 | 400 nghìn € |
| 12/05/2026 | 31 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 400 nghìn €.