
Antonín Barák là tiền vệ 31 tuổi quốc tịch CZE, hiện khoác áo APOEL Nicosia.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (33 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/10/2015 | 20 | 250 nghìn € |
| 02/08/2016 | 21 | 400 nghìn € |
| 15/10/2016 | 21 | 600 nghìn € |
| 18/12/2016 | 22 | 1,0 triệu € |
| 14/04/2017 | 22 | 2,0 triệu € |
| 09/06/2017 | 22 | 2,5 triệu € |
| 28/12/2017 | 23 | 8,5 triệu € |
| 23/03/2018 | 23 | 12,0 triệu € |
| 06/06/2018 | 23 | 14,0 triệu € |
| 19/12/2018 | 24 | 12,0 triệu € |
| 05/06/2019 | 24 | 12,0 triệu € |
| 11/12/2019 | 25 | 10,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 25 | 8,0 triệu € |
| 24/08/2020 | 25 | 8,0 triệu € |
| 28/12/2020 | 26 | 9,0 triệu € |
| 22/03/2021 | 26 | 14,0 triệu € |
| 27/05/2021 | 26 | 14,0 triệu € |
| 27/12/2021 | 27 | 16,0 triệu € |
| 14/03/2022 | 27 | 20,0 triệu € |
| 06/06/2022 | 27 | 20,0 triệu € |
| 26/09/2022 | 27 | 16,0 triệu € |
| 10/11/2022 | 27 | 12,0 triệu € |
| 14/06/2023 | 28 | 10,0 triệu € |
| 19/12/2023 | 29 | 6,0 triệu € |
| 11/03/2024 | 29 | 5,0 triệu € |
| 04/06/2024 | 29 | 4,5 triệu € |
| 03/10/2024 | 29 | 3,9 triệu € |
| 22/12/2024 | 30 | 3,4 triệu € |
| 19/03/2025 | 30 | 3,0 triệu € |
| 17/06/2025 | 30 | 2,5 triệu € |
| 10/12/2025 | 31 | 1,0 triệu € |
| 03/06/2026 | 31 | 800 nghìn € |
| 24/09/2026 | 31 | 750 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 20,0 triệu € vào năm 2022; hiện tại 750 nghìn €.