
Antoine Griezmann là tiền đạo 35 tuổi quốc tịch FRA, hiện khoác áo Orlando City.
Tiểu sử Antoine Griezmann
Antoine Griezmann là tiền đạo người France, hiện thi đấu cho Orlando City, sinh ngày 21/03/1991 và đang 35 tuổi. Cao 176 cm, nặng 73 kg, thuận chân trái, Griezmann ghi 14 bàn và kiến tạo 6 lần trong 18 trận của mùa 2026, tổng 1525 phút, điểm trung bình 7,83. Theo giải MLS, các con số là 15 trận, 13 bàn và 6 kiến tạo; ở Cúp MLS–Mexico có thêm 3 trận và 1 bàn. Giá trị thị trường hiện ở mức 8,0 triệu €, cao nhất từng đạt 150,0 triệu € (2018). Chuyển nhượng gần nhất vào 12/07/2026 từ Atletico Madrid đến Orlando City, hợp đồng đến 29/06/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 25/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (47 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/09/2009 | 18 | 100 nghìn € |
| 22/11/2009 | 18 | 1,0 triệu € |
| 04/04/2010 | 19 | 2,0 triệu € |
| 19/08/2010 | 19 | 4,0 triệu € |
| 09/12/2010 | 19 | 8,0 triệu € |
| 03/02/2011 | 19 | 8,0 triệu € |
| 28/07/2011 | 20 | 8,0 triệu € |
| 04/02/2012 | 20 | 8,0 triệu € |
| 06/08/2012 | 21 | 12,0 triệu € |
| 10/01/2013 | 21 | 12,0 triệu € |
| 11/06/2013 | 22 | 15,0 triệu € |
| 16/09/2013 | 22 | 20,0 triệu € |
| 22/01/2014 | 22 | 25,0 triệu € |
| 19/07/2014 | 23 | 30,0 triệu € |
| 03/08/2014 | 23 | 30,0 triệu € |
| 22/01/2015 | 23 | 35,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 24 | 45,0 triệu € |
| 21/11/2015 | 24 | 50,0 triệu € |
| 21/02/2016 | 24 | 60,0 triệu € |
| 31/05/2016 | 25 | 70,0 triệu € |
| 14/07/2016 | 25 | 80,0 triệu € |
| 23/01/2017 | 25 | 80,0 triệu € |
| 04/06/2017 | 26 | 80,0 triệu € |
| 31/12/2017 | 26 | 100,0 triệu € |
| 29/05/2018 | 27 | 100,0 triệu € |
| 15/07/2018 | 27 | 120,0 triệu € |
| 30/10/2018 | 27 | 150,0 triệu € |
| 20/12/2018 | 27 | 150,0 triệu € |
| 10/06/2019 | 28 | 130,0 triệu € |
| 19/12/2019 | 28 | 120,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 29 | 96,0 triệu € |
| 07/10/2020 | 29 | 80,0 triệu € |
| 04/01/2021 | 29 | 60,0 triệu € |
| 31/05/2021 | 30 | 60,0 triệu € |
| 12/10/2021 | 30 | 50,0 triệu € |
| 29/12/2021 | 30 | 50,0 triệu € |
| 02/06/2022 | 31 | 35,0 triệu € |
| 06/11/2022 | 31 | 25,0 triệu € |
| 12/06/2023 | 32 | 25,0 triệu € |
| 21/12/2023 | 32 | 25,0 triệu € |
| 06/06/2024 | 33 | 25,0 triệu € |
| 26/12/2024 | 33 | 22,0 triệu € |
| 08/06/2025 | 34 | 18,0 triệu € |
| 01/10/2025 | 34 | 12,0 triệu € |
| 11/12/2025 | 34 | 11,0 triệu € |
| 15/03/2026 | 34 | 10,0 triệu € |
| 04/06/2026 | 35 | 8,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 150,0 triệu € vào năm 2018; hiện tại 8,0 triệu €.