
Ángel Di María là tiền vệ 38 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo CA Rosario Central.
Tiểu sử Ángel Di María
Ángel Di María là tiền vệ của CA Rosario Central, quốc tịch Argentina, 38 tuổi, sinh ngày 14/02/1988, cao 180 cm, nặng 75 kg và thuận chân trái. Trong mùa 2026, cầu thủ có 37 trận ra sân với 15 bàn thắng và 6 kiến tạo, tổng cộng 3005 phút thi đấu và điểm trung bình 7,08. Giá trị thị trường hiện là 1,8 triệu €, cao nhất đạt 65,0 triệu € vào năm 2015. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 30/06/2025, từ Benfica sang CA Rosario Central.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 26/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (47 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/07/2007 | 19 | 4,0 triệu € |
| 17/02/2008 | 20 | 4,5 triệu € |
| 17/09/2008 | 20 | 7,0 triệu € |
| 31/01/2009 | 20 | 7,5 triệu € |
| 01/07/2009 | 21 | 7,8 triệu € |
| 02/02/2010 | 21 | 9,5 triệu € |
| 12/07/2010 | 22 | 15,5 triệu € |
| 26/08/2010 | 22 | 20,0 triệu € |
| 09/12/2010 | 22 | 25,0 triệu € |
| 03/02/2011 | 22 | 25,0 triệu € |
| 28/07/2011 | 23 | 25,0 triệu € |
| 02/02/2012 | 23 | 30,0 triệu € |
| 06/08/2012 | 24 | 40,0 triệu € |
| 09/01/2013 | 24 | 40,0 triệu € |
| 11/06/2013 | 25 | 34,0 triệu € |
| 22/01/2014 | 25 | 30,0 triệu € |
| 19/07/2014 | 26 | 50,0 triệu € |
| 04/10/2014 | 26 | 65,0 triệu € |
| 11/02/2015 | 26 | 65,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 27 | 50,0 triệu € |
| 03/02/2016 | 27 | 60,0 triệu € |
| 12/07/2016 | 28 | 60,0 triệu € |
| 31/10/2016 | 28 | 55,0 triệu € |
| 15/01/2017 | 28 | 50,0 triệu € |
| 31/05/2017 | 29 | 40,0 triệu € |
| 23/01/2018 | 29 | 40,0 triệu € |
| 03/06/2018 | 30 | 40,0 triệu € |
| 23/10/2018 | 30 | 45,0 triệu € |
| 16/12/2018 | 30 | 45,0 triệu € |
| 02/06/2019 | 31 | 40,0 triệu € |
| 18/12/2019 | 31 | 40,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 32 | 32,0 triệu € |
| 14/10/2020 | 32 | 32,0 triệu € |
| 06/01/2021 | 32 | 28,0 triệu € |
| 08/04/2021 | 33 | 24,0 triệu € |
| 03/06/2021 | 33 | 20,0 triệu € |
| 15/12/2021 | 33 | 15,0 triệu € |
| 29/05/2022 | 34 | 12,0 triệu € |
| 10/11/2022 | 34 | 10,0 triệu € |
| 14/06/2023 | 35 | 8,0 triệu € |
| 26/12/2023 | 35 | 5,0 triệu € |
| 07/03/2024 | 36 | 4,0 triệu € |
| 05/06/2024 | 36 | 3,0 triệu € |
| 18/12/2024 | 36 | 3,0 triệu € |
| 29/05/2025 | 37 | 2,0 triệu € |
| 16/12/2025 | 37 | 2,0 triệu € |
| 21/05/2026 | 38 | 1,8 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 65,0 triệu € vào năm 2015; hiện tại 1,8 triệu €.