
Andros Townsend là tiền vệ 35 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo PT Prachuap FC.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (38 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 23/10/2010 | 19 | 500 nghìn € |
| 05/09/2011 | 20 | 500 nghìn € |
| 14/11/2012 | 21 | 500 nghìn € |
| 27/01/2013 | 21 | 500 nghìn € |
| 01/07/2013 | 21 | 1,0 triệu € |
| 17/09/2013 | 22 | 5,0 triệu € |
| 14/01/2014 | 22 | 7,0 triệu € |
| 11/08/2014 | 23 | 8,0 triệu € |
| 11/02/2015 | 23 | 8,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 23 | 8,0 triệu € |
| 08/02/2016 | 24 | 9,0 triệu € |
| 31/07/2016 | 25 | 11,0 triệu € |
| 19/02/2017 | 25 | 11,0 triệu € |
| 27/06/2017 | 25 | 12,0 triệu € |
| 01/01/2018 | 26 | 12,0 triệu € |
| 27/05/2018 | 26 | 15,0 triệu € |
| 18/12/2018 | 27 | 15,0 triệu € |
| 12/06/2019 | 27 | 15,0 triệu € |
| 09/12/2019 | 28 | 15,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 28 | 12,0 triệu € |
| 29/07/2020 | 29 | 9,5 triệu € |
| 12/10/2020 | 29 | 9,5 triệu € |
| 17/03/2021 | 29 | 8,0 triệu € |
| 07/06/2021 | 29 | 7,0 triệu € |
| 22/12/2021 | 30 | 7,0 triệu € |
| 14/06/2022 | 30 | 5,0 triệu € |
| 14/09/2022 | 31 | 3,0 triệu € |
| 02/11/2022 | 31 | 2,5 triệu € |
| 19/06/2023 | 31 | 1,5 triệu € |
| 18/12/2023 | 32 | 1,8 triệu € |
| 26/05/2024 | 32 | 1,8 triệu € |
| 03/10/2024 | 33 | 1,4 triệu € |
| 22/12/2024 | 33 | 1,2 triệu € |
| 19/03/2025 | 33 | 1,0 triệu € |
| 17/06/2025 | 33 | 550 nghìn € |
| 21/12/2025 | 34 | 500 nghìn € |
| 14/05/2026 | 34 | 400 nghìn € |
| 22/09/2026 | 35 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 15,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 350 nghìn €.