
Andriy Kukharuk là tiền vệ 30 tuổi quốc tịch UKR, hiện khoác áo Fenix Mariupol.
Tiểu sử Andriy Kukharuk
Andriy Kukharuk là tiền vệ 30 tuổi, mang quốc tịch Ukraine và thi đấu cho câu lạc bộ Fenix Mariupol. Cao 173 cm, nặng 68 kg, thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 150 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi là 400 nghìn € (2023). Hợp đồng với Fenix Mariupol đến 29/06/2026. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 5 trận ra sân với 324 phút thi đấu tại Ukrainian First League.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
4Đá chính
414Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ukrainian First League | 2026-2027 | — | 6 | 4 | 414 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Ukrainian First League · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 414 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/09/2015 | 19 | 50 nghìn € |
| 08/08/2018 | 22 | 50 nghìn € |
| 01/12/2018 | 22 | 75 nghìn € |
| 15/06/2019 | 23 | 75 nghìn € |
| 17/12/2019 | 24 | 125 nghìn € |
| 17/08/2020 | 24 | 175 nghìn € |
| 13/01/2021 | 25 | 200 nghìn € |
| 06/06/2021 | 25 | 300 nghìn € |
| 19/12/2021 | 26 | 300 nghìn € |
| 17/05/2022 | 26 | 300 nghìn € |
| 05/12/2022 | 26 | 300 nghìn € |
| 20/06/2023 | 27 | 400 nghìn € |
| 10/12/2023 | 27 | 300 nghìn € |
| 05/06/2024 | 28 | 300 nghìn € |
| 16/12/2024 | 29 | 250 nghìn € |
| 09/06/2025 | 29 | 200 nghìn € |
| 20/10/2025 | 29 | 150 nghìn € |
| 01/06/2026 | 30 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 150 nghìn €.