
Andrey Ulshin là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch KAZ, hiện khoác áo FC Shakhtyor Karagandy.
Tiểu sử Andrey Ulshin
Andrey Ulshin (26 tuổi) là tiền vệ người Kazakhstan, hiện thi đấu cho FC Shakhtyor Karagandy. Trong mùa 2026, anh ghi 6 bàn và có 5 kiến tạo sau 2 trận, tổng cộng 158 phút thi đấu. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 250 nghìn € (2024), còn hợp đồng kéo dài đến 30/12/2026. Anh cao 175 cm và thuận chân trái. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào 02/06/2026, từ Zhenis Astana đến FC Shakhtyor Karagandy.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
158Phút
7Bàn thắng
5Kiến tạo
3,99Bàn/90 phút
22Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kazakhstan Division 1 | 2026 | — | 1 | 1 | 90 | 6 | 1 | 5 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Kazakhstan Cup | 2026 | — | 1 | 1 | 68 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Kazakhstan Division 1 · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 6
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 5
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Kazakhstan Cup · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 68 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 13/05/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/11/2020 | 20 | 100 nghìn € |
| 10/06/2021 | 21 | 200 nghìn € |
| 29/11/2021 | 21 | 250 nghìn € |
| 09/06/2022 | 22 | 200 nghìn € |
| 24/11/2022 | 22 | 225 nghìn € |
| 05/06/2023 | 23 | 200 nghìn € |
| 14/11/2023 | 23 | 150 nghìn € |
| 25/06/2024 | 24 | 175 nghìn € |
| 13/11/2024 | 24 | 250 nghìn € |
| 16/06/2025 | 25 | 200 nghìn € |
| 05/11/2025 | 25 | 150 nghìn € |
| 02/06/2026 | 26 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2024; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 02/06/2026 | Zhenis Astana | FC Shakhtyor Karagandy | Chuyển nhượng | — |
| 03/01/2026 | Kyzylzhar Petropavlovsk | Zhenis Astana | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2024 | FC Kairat Almaty | Kyzylzhar Petropavlovsk | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2020 | Kairat-Zhas | FC Kairat Almaty | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2018 | Kairat Almaty II | Kairat-Zhas | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2016 | Kairat Almaty U19 | Kairat Almaty II | Chuyển nhượng | — |