
Andreu Arasa là hậu vệ 27 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo LKS Lodz.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
4Đá chính
468Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,38Bàn/90 phút
234Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Ba Lan | 2026-2027 | — | 9 | 4 | 468 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Ba Lan · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 468 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (18 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/02/2020 | 20 | 50 nghìn € |
| 07/10/2020 | 21 | 50 nghìn € |
| 07/01/2021 | 21 | 50 nghìn € |
| 29/06/2021 | 22 | 50 nghìn € |
| 29/12/2021 | 22 | 50 nghìn € |
| 28/06/2022 | 23 | 50 nghìn € |
| 28/12/2022 | 23 | 50 nghìn € |
| 29/06/2023 | 24 | 100 nghìn € |
| 12/10/2023 | 24 | 150 nghìn € |
| 19/12/2023 | 24 | 150 nghìn € |
| 25/03/2024 | 24 | 200 nghìn € |
| 23/06/2024 | 25 | 250 nghìn € |
| 04/12/2024 | 25 | 350 nghìn € |
| 05/06/2025 | 26 | 300 nghìn € |
| 25/09/2025 | 26 | 250 nghìn € |
| 07/12/2025 | 26 | 150 nghìn € |
| 09/06/2026 | 27 | 200 nghìn € |
| 07/10/2026 | 27 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 150 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ64
- Kỹ thuật47
- Tư duy69
- Sức mạnh33
- Thể lực47