
Andrei Pandele là tiền vệ 23 tuổi quốc tịch ROU, hiện khoác áo Metaloglobus.
Tiểu sử Andrei Pandele
Andrei Pandele là tiền vệ người Romania, 23 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Metaloglobus. Cầu thủ cao 181 cm, nặng 67 kg và thuận hai chân. Ngày 12/08/2026, cầu thủ chuyển từ Chindia Targoviste đến Metaloglobus, lần chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận. Trước đó, vào ngày 29/01/2026, cầu thủ đã chuyển từ FC Voluntari đến Chindia Targoviste. Giá trị thị trường hiện được ghi nhận ở mức 75 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 200 nghìn € vào năm 2024.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Romanian Liga II | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Romanian Liga II · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 09/08/2026
Chỉ số 2 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/06/2026 | SuperLiga Romania | @ Farul Constanta | H 1-1 | 47 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 4/10 | 1 | 1/3 | — | 6,44 |
| 23/05/2026 | SuperLiga Romania | vs Farul Constanta | H 3-3 | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/4 | 0 | 0/1 | V | 5,66 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/08/2020 | 17 | 50 nghìn € |
| 08/03/2021 | 17 | 50 nghìn € |
| 21/12/2021 | 18 | 100 nghìn € |
| 27/03/2022 | 18 | 150 nghìn € |
| 06/06/2022 | 18 | 150 nghìn € |
| 22/06/2023 | 19 | 125 nghìn € |
| 21/12/2023 | 20 | 50 nghìn € |
| 21/03/2024 | 20 | 100 nghìn € |
| 04/06/2024 | 20 | 200 nghìn € |
| 08/12/2024 | 21 | 150 nghìn € |
| 15/06/2025 | 21 | 125 nghìn € |
| 08/12/2025 | 22 | 75 nghìn € |
| 08/06/2026 | 22 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 12/08/2026 | Chindia Targoviste | Metaloglobus | Chuyển nhượng | — |
| 29/01/2026 | FC Voluntari | Chindia Targoviste | Chuyển nhượng | — |
| 03/09/2024 | Fotbal Club FCSB | FC Voluntari | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2023 | Gloria Buzau | Fotbal Club FCSB | Cho mượn | — |
| 31/12/2022 | Fotbal Club FCSB | Gloria Buzau | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2022 | Unirea Constanta (2016 - 2023) | Fotbal Club FCSB | Cho mượn | — |
| 30/06/2022 | Fotbal Club FCSB | Unirea Constanta (2016 - 2023) | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2022 | Metaloglobus | Fotbal Club FCSB | Cho mượn | — |
| 30/06/2021 | Fotbal Club FCSB | Metaloglobus | Chuyển nhượng | — |
| 31/05/2020 | CSA Steaua Bucuresti U19 | Fotbal Club FCSB | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ42
- Kỹ thuật40
- Tư duy44
- Sức mạnh48
- Thể lực40