
Andrei Burcă là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch ROU, hiện khoác áo Yunnan Yukun.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (26 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/12/2016 | 23 | 300 nghìn € |
| 16/06/2017 | 24 | 400 nghìn € |
| 28/09/2017 | 24 | 550 nghìn € |
| 26/12/2017 | 24 | 700 nghìn € |
| 13/06/2018 | 25 | 600 nghìn € |
| 22/12/2018 | 25 | 600 nghìn € |
| 03/04/2019 | 25 | 750 nghìn € |
| 17/06/2019 | 26 | 1,0 triệu € |
| 25/09/2019 | 26 | 1,5 triệu € |
| 20/12/2019 | 26 | 2,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 26 | 1,6 triệu € |
| 04/08/2020 | 27 | 1,8 triệu € |
| 17/12/2020 | 27 | 2,3 triệu € |
| 20/03/2021 | 27 | 2,5 triệu € |
| 02/06/2021 | 28 | 3,3 triệu € |
| 21/12/2021 | 28 | 3,5 triệu € |
| 28/03/2022 | 28 | 3,7 triệu € |
| 02/06/2022 | 29 | 4,0 triệu € |
| 20/12/2022 | 29 | 4,0 triệu € |
| 14/06/2023 | 30 | 3,7 triệu € |
| 14/12/2023 | 30 | 3,2 triệu € |
| 03/06/2024 | 31 | 3,0 triệu € |
| 17/11/2024 | 31 | 3,0 triệu € |
| 28/05/2025 | 32 | 2,5 triệu € |
| 16/12/2025 | 32 | 1,8 triệu € |
| 07/06/2026 | 33 | 1,5 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 4,0 triệu € vào năm 2022; hiện tại 1,5 triệu €.