
Andreas Geipl là tiền vệ 34 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo Chemnitzer.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (33 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/07/2011 | 19 | 50 nghìn € |
| 29/06/2013 | 21 | 250 nghìn € |
| 29/12/2013 | 21 | 200 nghìn € |
| 29/06/2014 | 22 | 150 nghìn € |
| 05/11/2014 | 22 | 150 nghìn € |
| 06/03/2015 | 22 | 150 nghìn € |
| 30/06/2015 | 23 | 100 nghìn € |
| 13/07/2016 | 24 | 175 nghìn € |
| 07/10/2016 | 24 | 225 nghìn € |
| 09/02/2017 | 24 | 275 nghìn € |
| 13/06/2017 | 25 | 350 nghìn € |
| 16/10/2017 | 25 | 500 nghìn € |
| 21/01/2018 | 25 | 600 nghìn € |
| 18/06/2018 | 26 | 600 nghìn € |
| 15/10/2018 | 26 | 700 nghìn € |
| 07/01/2019 | 26 | 850 nghìn € |
| 11/06/2019 | 27 | 850 nghìn € |
| 12/12/2019 | 27 | 850 nghìn € |
| 01/04/2020 | 27 | 1,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 27 | 800 nghìn € |
| 07/02/2021 | 28 | 700 nghìn € |
| 15/06/2021 | 29 | 600 nghìn € |
| 12/10/2021 | 29 | 500 nghìn € |
| 14/12/2021 | 29 | 500 nghìn € |
| 15/06/2022 | 30 | 500 nghìn € |
| 29/11/2022 | 30 | 500 nghìn € |
| 27/06/2023 | 31 | 350 nghìn € |
| 27/12/2023 | 31 | 350 nghìn € |
| 10/06/2024 | 32 | 350 nghìn € |
| 18/12/2024 | 32 | 300 nghìn € |
| 18/06/2025 | 33 | 250 nghìn € |
| 22/12/2025 | 33 | 200 nghìn € |
| 28/05/2026 | 34 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2020; hiện tại 150 nghìn €.