
André Poko là tiền vệ 33 tuổi quốc tịch GAB, hiện khoác áo Sariyer.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (40 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/09/2011 | 18 | 250 nghìn € |
| 23/12/2011 | 18 | 250 nghìn € |
| 22/05/2012 | 19 | 300 nghìn € |
| 06/01/2013 | 20 | 500 nghìn € |
| 29/05/2013 | 20 | 1,0 triệu € |
| 12/09/2013 | 20 | 1,5 triệu € |
| 13/01/2014 | 21 | 1,8 triệu € |
| 02/08/2014 | 21 | 1,5 triệu € |
| 13/01/2015 | 22 | 1,5 triệu € |
| 05/06/2015 | 22 | 1,5 triệu € |
| 05/09/2015 | 22 | 2,5 triệu € |
| 03/02/2016 | 23 | 2,5 triệu € |
| 12/07/2016 | 23 | 2,0 triệu € |
| 11/02/2018 | 25 | 1,8 triệu € |
| 28/05/2018 | 25 | 2,0 triệu € |
| 03/01/2019 | 26 | 1,5 triệu € |
| 03/06/2019 | 26 | 1,1 triệu € |
| 03/10/2019 | 26 | 1,3 triệu € |
| 02/01/2020 | 27 | 1,3 triệu € |
| 07/04/2020 | 27 | 1,0 triệu € |
| 03/08/2020 | 27 | 1,0 triệu € |
| 29/12/2020 | 27 | 600 nghìn € |
| 01/06/2021 | 28 | 600 nghìn € |
| 11/10/2021 | 28 | 1,0 triệu € |
| 03/01/2022 | 29 | 1,0 triệu € |
| 30/03/2022 | 29 | 1,6 triệu € |
| 31/05/2022 | 29 | 1,5 triệu € |
| 01/12/2022 | 29 | 1,0 triệu € |
| 11/06/2023 | 30 | 1,0 triệu € |
| 21/12/2023 | 30 | 700 nghìn € |
| 16/06/2024 | 31 | 700 nghìn € |
| 15/10/2024 | 31 | 600 nghìn € |
| 22/12/2024 | 31 | 450 nghìn € |
| 01/04/2025 | 32 | 375 nghìn € |
| 24/06/2025 | 32 | 350 nghìn € |
| 07/10/2025 | 32 | 300 nghìn € |
| 28/12/2025 | 32 | 250 nghìn € |
| 11/03/2026 | 33 | 200 nghìn € |
| 31/05/2026 | 33 | 200 nghìn € |
| 05/10/2026 | 33 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 2,5 triệu € vào năm 2016; hiện tại 150 nghìn €.