
Ander Herrera là tiền vệ 37 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Real Zaragoza.
Tiểu sử Ander Herrera
Ander Herrera là tiền vệ quốc tịch Spain, 37 tuổi, hiện thi đấu cho Real Zaragoza. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ đã ra sân 3 trận với tổng 227 phút thi đấu tại Spanish Primera División RFEF, điểm trung bình 4,93. Giá trị thị trường hiện tại là 400 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 30,0 triệu € (2018). Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027, và cầu thủ chuyển đến Real Zaragoza từ Boca Juniors vào ngày 13/07/2026. Cao 182 cm, nặng 70 kg, thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (44 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/04/2009 | 19 | 1,0 triệu € |
| 21/07/2009 | 19 | 3,0 triệu € |
| 01/12/2009 | 20 | 3,0 triệu € |
| 10/04/2010 | 20 | 6,0 triệu € |
| 19/08/2010 | 21 | 10,0 triệu € |
| 09/12/2010 | 21 | 8,0 triệu € |
| 07/02/2011 | 21 | 7,5 triệu € |
| 28/07/2011 | 21 | 7,5 triệu € |
| 02/02/2012 | 22 | 8,0 triệu € |
| 06/08/2012 | 22 | 8,0 triệu € |
| 16/08/2012 | 23 | 10,0 triệu € |
| 10/01/2013 | 23 | 8,0 triệu € |
| 11/06/2013 | 23 | 8,0 triệu € |
| 16/09/2013 | 24 | 20,0 triệu € |
| 22/01/2014 | 24 | 20,0 triệu € |
| 11/08/2014 | 24 | 27,0 triệu € |
| 11/02/2015 | 25 | 25,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 25 | 28,0 triệu € |
| 08/02/2016 | 26 | 28,0 triệu € |
| 31/07/2016 | 26 | 28,0 triệu € |
| 19/02/2017 | 27 | 28,0 triệu € |
| 27/06/2017 | 27 | 30,0 triệu € |
| 01/01/2018 | 28 | 30,0 triệu € |
| 27/05/2018 | 28 | 30,0 triệu € |
| 18/12/2018 | 29 | 28,0 triệu € |
| 12/06/2019 | 29 | 25,0 triệu € |
| 18/12/2019 | 30 | 20,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 30 | 16,0 triệu € |
| 14/10/2020 | 31 | 15,0 triệu € |
| 03/06/2021 | 31 | 13,0 triệu € |
| 15/12/2021 | 32 | 12,0 triệu € |
| 29/05/2022 | 32 | 10,0 triệu € |
| 22/09/2022 | 33 | 8,0 triệu € |
| 06/11/2022 | 33 | 4,0 triệu € |
| 22/03/2023 | 33 | 3,0 triệu € |
| 12/06/2023 | 33 | 2,5 triệu € |
| 21/12/2023 | 34 | 2,5 triệu € |
| 06/06/2024 | 34 | 2,0 triệu € |
| 26/12/2024 | 35 | 1,5 triệu € |
| 01/04/2025 | 35 | 1,2 triệu € |
| 01/06/2025 | 35 | 800 nghìn € |
| 23/09/2025 | 36 | 500 nghìn € |
| 16/12/2025 | 36 | 500 nghìn € |
| 21/05/2026 | 36 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 30,0 triệu € vào năm 2018; hiện tại 400 nghìn €.